Thông số kĩ thuật của xe Toyota Yaris năm 2019
Các đời xe Toyota Yaris khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 3 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2013 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | 2020 | ||
| Mã thế hệ | XP150 | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Thái Lan | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1496 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | Hatchback | ||
| Hạng xe | B | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4115 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1730 | 1700 | |
| Chiều Cao (mm) | 1500 | 1475 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2550 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | - | 1475 | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | - | 1460 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 135 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | - | 5.1 | |
| Kích thước lốp/lazang | 185/60R15 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | - | 1070 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | - | 1500 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 2NR-FE | ||
| Công suất cực đại (kW) | 79 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 107 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 140 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4200 | ||
| Kiểu dáng động cơ | I | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | Động cơ đặt trước | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | Phun xăng điện tử EFI | |
| Loại hộp số | Tự động vô cấp (CVT) | CVT | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 42 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | - | 170 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | - | Euro 4 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Độc lập McPherson | Độc lập MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | ||
| Phanh sau | Tang trống | Đĩa đặc | |
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | Halogen | Halogen Projector | |
| Ăng ten | Vây cá mập | Dạng cột | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | - | |
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | - | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | - | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Nỉ cao cấp | |
| Khởi động nút bấm | - | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin | Analog kết hợp màn hình TFT | |
| Chìa khóa thông minh | - | ✔︎ | |
| Vô lăng | 3 chấu, tích hợp nút điều khiển âm thanh | 3 chấu, bọc da, tích hợp nút điều khiển | |
| Ghế lái | Chỉnh tay | Chỉnh tay 6 hướng | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay | Chỉnh tay 4 hướng | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Tự động | |
| Số vùng điều hòa | - | 1 | |
| Màn hình giải trí | CD/Radio | CD/Radio, AUX, USB, Bluetooth | |
| Hệ thống loa | - | 6 loa | |
| Cửa kính | Chỉnh điện | ||
| Chuẩn kết nối | AUX, USB, Bluetooth | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | - | 2 | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm cho tất cả các ghế | - | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | - | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | - | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | - | |
| Camera | Camera lùi | - | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | - | |
| Cảnh báo chống trộm | - | ✔︎ | |
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | - | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Volkswagen Polo năm 2019
-
So sánh với Mitsubishi Mirage năm 2016
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2014
-
So sánh với Hyundai i20 năm 2012
-
So sánh với Honda Jazz năm 2019
-
So sánh với Honda Jazz năm 2018
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2026
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2021
-
So sánh với Mazda 2 năm 2026
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2016

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !