Thông số kĩ thuật của xe Toyota Yaris năm 2022
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 3 - 2020 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2013 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |
| Mã thế hệ | XP150 | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Thái Lan | |
| Nhiên liệu | Xăng | |
| Dung tích động cơ | 1496 | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | Hatchback | |
| Hạng xe | B | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4140 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1730 | |
| Chiều Cao (mm) | 1500 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2550 | |
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1460 | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1445 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 135 | |
| Kích thước lốp/lazang | 195/50 R16 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1120 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1550 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Mã/Loại động cơ | 2NR-FE (1.5L) | |
| Công suất cực đại (kW) | 79/6000 | |
| Công suất cực đại (hp) | 107/6000 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 140/4200 | |
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |
| Số lượng xy lanh | 4 | |
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | |
| Loại tăng áp | Không | |
| Loại hộp số | Tự động CVT | |
| Số lượng cấp số | Vô cấp | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 42 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.38 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 8.23 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.32 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | Mc Pherson | |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | |
| Phanh sau | Đĩa đặc | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Ăng ten | Vây cá | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |
| Rửa đèn pha | ✕︎ | |
| Đèn ban ngày | ✕︎ | |
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |
| Sấy gương chiếu hậu | ✕︎ | |
| Gạt mưa tự động | ✕︎ | |
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | |
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | |
| Giá nóc | ✕︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Optitron | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |
| Vô lăng | 3 chấu bọc da, chỉnh tay 2 hướng | |
| Khởi động xe từ xa | ✕︎ | |
| Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay 4 hướng | |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✕︎ | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |
| Sạc không dây | ✕︎ | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✕︎ | |
| Điều hòa | Tự động | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✕︎ | |
| Số vùng điều hòa | 1 | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✕︎ | |
| Cửa sổ trời | Không | |
| Hệ thống lọc không khí | ✕︎ | |
| Đèn trang trí nội thất | ✕︎ | |
| Hệ thống loa | 6 | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |
| Cửa kính | Ghế lái | |
| Chuẩn kết nối | Cổng kết nối USB & Bluetooth. Kết nối điện thoại thông minh | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 7 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |
| Camera | Lùi | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | ✕︎ | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | |
| Gài cầu điện | ✕︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Honda Jazz năm 2019
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2026
-
So sánh với BYD Dolphin năm 2026
-
So sánh với Wuling Bingo năm 2026
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2023
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2024
-
So sánh với Mazda 2 năm 2026
-
So sánh với Mazda 2 năm 2025
-
So sánh với Suzuki Swift năm 2025
-
So sánh với Ford Fiesta năm 2010

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !