Thông số kĩ thuật của xe VinFast Nerio Green

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2025
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu Điện
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng Crossover
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4300
Chiều Rộng (mm) 1768
Chiều Cao (mm) 1615
Chiều dài cơ sở (mm) 2611
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Kích thước lốp/lazang 18 inch
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Chế độ vận hành Eco/Comfort/Sport
Công suất cực đại kết hợp (hp) 147.5 (110 kW)
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm) 242
Dung lượng Pin (kWh) 41.9
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) 318.6 (NEDC)
Loại sạc nhanh 6.6
Thời gian sạc nhanh (h) 27p (10 - 70%)
Công suất sạc tối đa (kW) 60
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Dầm xoắn
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
Chìa khóa thông minh ✔︎
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 1
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Màn hình giải trí Cảm ứng 10 inch
Hệ thống loa 6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Chuẩn kết nối FM/Bluetooth/USB
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera 360
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎