Thông số kĩ thuật của xe VinFast VF e34 năm 2022
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 1 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2021 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |
| Mã thế hệ | - | |
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |
| Nước sản xuất | - | |
| Nhiên liệu | Điện | |
| Dung tích động cơ | - | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | Crossover | |
| Hạng xe | C | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4300 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1793 | |
| Chiều Cao (mm) | 1613 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2160 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 180 | |
| Kích thước lốp/lazang | 215/45R18 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1490 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1815 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 290 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Loại hộp số | Tự động | |
| Số lượng cấp số | 1 | |
| Chế độ vận hành | Eco, Comfort, Sport | |
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | 147 (110 kW) | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 242 | |
| Dung lượng Pin (kWh) | 42 kWh | |
| Loại pin | Lithium-ion | |
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km) | 318.6 | |
| Loại cổng sạc | Tiêu chuẩn châu Âu CCS2 | |
| Thời gian sạc tiêu chuẩn (h) | 8h | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | Macpherson | |
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn | |
| Phanh trước | Đĩa | |
| Phanh sau | Đĩa | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Ăng ten | Vây cá | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |
| Rửa đèn pha | ✕︎ | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |
| Đèn sương mù phía trước | ✕︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |
| Sấy gương chiếu hậu | ✕︎ | |
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |
| Cửa hít | ✕︎ | |
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | |
| Giá nóc | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Giả da Vinyl | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 7 inch TFT LCD | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |
| Vô lăng | Da | |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ 6 hướng | |
| Hàng ghế thứ 2 | Hàng ghế sau có thể gấp 60:40 | |
| Hàng ghế thứ 3 | Không có | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |
| Điều hòa | Tự động | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✕︎ | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |
| Cửa sổ trời | Không | |
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | |
| Màn hình giải trí | màn hình giải trí cảm ứng 10 inch | |
| Hệ thống loa | 6 | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |
| Cửa kính | Chỉnh điện, 1 chạm tất cả các cửa | |
| Chuẩn kết nối | Wi-Fi/Bluetooth, kết nối điện thoại (Android Auto/Apple Carplay), FM/AM radio. | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 6 | |
| Dây đai an toàn | Căng đai khẩn cấp ghế trước | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |
| Camera | 360 | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✔︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Kia Seltos năm 2026
-
So sánh với Kia Sportage năm 2026
-
So sánh với MG RX5 năm 2023
-
So sánh với BYD Sealion 6 năm 2026
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2018
-
So sánh với Kia Sportage năm 2024
-
So sánh với Toyota Innova năm 2024
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2017
-
So sánh với Peugeot 3008 năm 2019
-
So sánh với MG HS năm 2025

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !