Thông số kĩ thuật của xe VinFast VF5 năm 2024

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2023
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Điện
Dung tích động cơ -
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe A
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 3967
Chiều Rộng (mm) 1723
Chiều Cao (mm) 1579
Chiều dài cơ sở (mm) 2513
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1470
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1491
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160
Kích thước lốp/lazang 205/55 R17 195/60 R16
Trọng lượng bản thân (kg) 1340
Trọng lượng toàn tải (kg) 1665
Dung tích khoang hành lý (lít) 260 - 900
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW) 100
Công suất cực đại (hp) 134
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 135
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 12
Chế độ vận hành Eco, Sport
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 134
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 135
Dung lượng Pin (kWh) 37.23
Loại pin Lithium Ternary LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) 326.4
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km) 13
Thời gian sạc nhanh (h) 33 (từ 10% lên 70%)
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau Dầm xoắn
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Giả da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế 7 inch
Vô lăng Nhựa mềm chỉnh cơ 2 hướng
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế bên phụ Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập tỷ lệ 60:40
Điều hòa Chỉnh tay
Số vùng điều hòa 1
Hệ thống lọc không khí ✔︎
Màn hình giải trí Cảm ứng 8 inch
Hệ thống loa 4
Cửa kính Chỉnh điện tất cả + Lên xuống 1 chạm cửa lái
Chuẩn kết nối AM/FM, Wifi, Bluetooth, USB. Kết nối Android Auto và Apple Carplay không dây
An toàn/An ninh
Số túi khí 6
Dây đai an toàn Căng đai khẩn cấp ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) ✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎