Thông số kĩ thuật của xe VinFast VF6

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2023
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu Điện
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4241 4238
Chiều Rộng (mm) 1834 1820
Chiều Cao (mm) 1580 1594
Chiều dài cơ sở (mm) 2730
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5 -
Kích thước lốp/lazang 225/55 R17, 235/45 R19 R19, R17 R17, R19
Trọng lượng bản thân (kg) 1600 1743, 1550 1550, 1743
Dung tích khoang hành lý (lít) 340 350 - 1275
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Động cơ điện đồng bộ nam châm vĩnh cửu -
Công suất cực đại (hp) 201 -
Kiểu dáng động cơ Động cơ điện -
Số lượng xy lanh 0 -
Vị trí đặt động cơ Phía trước -
Loại hộp số Hộp số giảm tốc cấp đơn -
Số lượng cấp số 1 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 0 -
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 7.6 8 - 10
Tốc độ tối đa (km/h) - 175
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 0 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 0 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 0 -
Tiêu chuẩn khí thải Không phát thải -
Chế độ vận hành Eco, Normal, Sport
Loại Động cơ điện Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 130, 150 201 (150kW), 134 (100 kW) 134 (100 kW), 201 (150kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 250, 310 310, 135 135, 310
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm) - 135
Dung lượng Pin (kWh) 59.6
Loại pin LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) 480, 460 381, 399 399, 381
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km) 15.64 -
Loại cổng sạc Type 2, CCS Combo 2 -
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h) 6.5 9, 9 (0-100%) 9 (0-100%), 9
Loại sạc nhanh CCS Combo 2 DC Fast Charge
Thời gian sạc nhanh (h) 25 phút 0.4 (10-70% trong 24 phút), 24p (10-70%) 24p (10-70%), 0.4 (10-70% trong 24 phút)
Công suất sạc tối đa (kW) 85 7.2kW, OTP 11kW
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson MacPherson, Độc lập Độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh điều hướng đa điểm
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa
Phanh sau Đĩa đặc Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED Full LED, LED LED, Full LED
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Vây cá mập Vây cá mập, Vây cá Vây cá, Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt Tùy chọn ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua - Tùy chọn
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✕︎ ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện - Tùy chọn
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Sấy gương chiếu hậu Tùy chọn
Gạt mưa tự động Tùy chọn ✔︎
Cốp đóng mở điện - ✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp Giả da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Màn hình 5 inch -
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Giả da Bọc da, chỉnh cơ 4 hướng
Khởi động xe từ xa ✔︎ -
Ghế lái Chỉnh cơ, Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng, Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng, Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✔︎
Ghế bên phụ - Chỉnh điện 4 hướng, Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng, Chỉnh điện 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) - ✔︎
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 1, 2 2, 1 1, 2
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Không -
Hệ thống lọc không khí Tùy chọn ✔︎
Màn hình giải trí 12.9 inch
Hệ thống loa 4, 6 8 loa, 6 loa 6 loa, 8 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ -
Cửa kính Lái và phụ lái Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm cả 4 cửa
Chuẩn kết nối Bluetooth, USB Apple CarPlay, Android Auto (không dây), Bluetooth, USB
An toàn/An ninh
Số túi khí 4, 8 8, 4 4, 8
Dây đai an toàn - Căng đai khẩn cấp 2 hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) - ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ -
Camera Camera lùi, Camera 360 độ Camera 360 độ
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động - Tùy chọn
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix - ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển - ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy - Tùy chọn
Quản lý xe qua ứng dụng ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎ Tùy chọn
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) - Tùy chọn
Hỗ trợ giữ làn LKA Tùy chọn
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường - Tùy chọn
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường - Tùy chọn
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) - Tùy chọn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) - Tùy chọn
Cảnh báo va chạm tại giao lộ - Tùy chọn
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) - Tùy chọn
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) Tùy chọn
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) - Tùy chọn
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) Tùy chọn
Hệ thống bảo vệ người đi bộ - ✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) - Tùy chọn
Hệ thống chống lật ROM - ✔︎
Hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA - Tùy chọn