Thông số kĩ thuật của xe VinFast VF7 năm 2024
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 1 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2023 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | - | ||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||
| Nước sản xuất | - | ||
| Nhiên liệu | Điện | ||
| Dung tích động cơ | - | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | AWD - 4 bánh toàn thời gian | |
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | C | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4545 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1890 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1635 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2840 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1618 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1622 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.7 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 235/50R19 | 235/45R20 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2020 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2440 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 1576 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | Động cơ điện | ||
| Kiểu dáng động cơ | Động cơ điện | ||
| Vị trí đặt động cơ | Động cơ đặt trước và sau (dẫn động 2 cầu) | ||
| Loại hộp số | Số tự động | ||
| Số lượng cấp số | 1 | ||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 10 | 5.8 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 150 | 175 | |
| Chế độ vận hành | Eco, Normal, Sport | ||
| Loại Động cơ điện | Đồng bộ nam châm vĩnh cửu | ||
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | 130 | 260 | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 250 | 500 | |
| Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm) | 250 | 500 | |
| Dung lượng Pin (kWh) | 59.6 | 75.3 | |
| Loại pin | LFP | ||
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km) | 375 (WLTP) | 431 (WLTP) | |
| Loại cổng sạc | Type 2 (AC), CCS2 (DC) | ||
| Thời gian sạc tiêu chuẩn (h) | 24 (AC 11kW, 0-100%) | ||
| Loại sạc nhanh | DC Fast Charging | ||
| Thời gian sạc nhanh (h) | 0.48 (DC 250kW, 10-70%) | ||
| Công suất sạc tối đa (kW) | 250 | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Độc lập | ||
| Hệ thống treo sau | đa liên kết | Đa liên kết | |
| Phanh trước | Đĩa | ||
| Phanh sau | Đĩa | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | Full LED | ||
| Cụm đèn sau | Full LED | ||
| Ăng ten | Vây cá mập | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Rửa đèn pha | ✕︎ | - | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||
| Cửa hít | ✕︎ | - | |
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | - | |
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da tổng hợp | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Màn hình hiển thị thông tin lái | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Bọc da, tích hợp phím điều khiển, chỉnh cơ 4 hướng | ||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | ||
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh điện 6 hướng | |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | - | ✔︎ | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 2 | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Không | ||
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | ||
| Màn hình giải trí | 12.9 inch cảm ứng | ||
| Đèn trang trí nội thất | ✕︎ | - | |
| Hệ thống loa | 8 loa | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||
| Cửa kính | Có (4 cửa) | ||
| Chuẩn kết nối | Bluetooth, USB, Wifi Hotspot | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 6 | 8 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | - | ✕︎ | |
| Camera | Camera lùi | Camera 360 độ | |
| Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) | ✕︎ | ||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | - | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✕︎ | - | |
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | ✕︎ | - | |
| Gài cầu điện | - | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | ||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | - | ✔︎ | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | - | ✔︎ | |
| Hỗ trợ giữ làn LKA | - | ✔︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | - | ✔︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | - | ✔︎ | |
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | - | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | - | ✔︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | - | ✔︎ | |
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | ✕︎ | - | |
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | - | ✔︎ | |
| Hệ thống ổn định gió ngang | ✕︎ | - | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Subaru Forester năm 2025
-
So sánh với Nissan X trail năm 2019
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2022
-
So sánh với Mitsubishi Outlander năm 2022
-
So sánh với Honda CRV năm 2021
-
So sánh với Honda CRV năm 2009
-
So sánh với Honda CRV năm 2015
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2013
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2014
-
So sánh với Peugeot 5008 năm 2021

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !