Thông số kĩ thuật của xe VinFast VF8 năm 2023
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 1 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2022 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | - | ||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||
| Nước sản xuất | - | ||
| Nhiên liệu | Điện | ||
| Dung tích động cơ | - | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | AWD - 4 bánh toàn thời gian | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | C | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4750 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1934 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1667 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2950 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 179 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 6.2 | ||
| Kích thước lốp/lazang | Hợp kim 19 inch | Hợp kim 20 inch | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2540 | 2600 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 376/1373 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 6.5 | 5.5 | |
| Chế độ vận hành | Eco/Normal | Eco/Normal/Sport | |
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | 260 kW (349 Hp) | 300 kW (402 Hp) | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 500 | 620 | |
| Dung lượng Pin (kWh) | 82 kWh | ||
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km) | 420 | 400 | |
| Thời gian sạc nhanh (h) | 24p (10 - 70%) | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Treo độc lập thông minh | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh điều hướng đa điểm | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | ||
| Phanh sau | Đĩa thông gió | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | Vây cá | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | ✔︎ | |
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | ✔︎ | |
| Giá nóc | ✕︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | Da nhân tạo | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Bọc da nhân tạo Chỉnh cơ 4 hướng | Bọc da nhân tạo Chỉnh điện 4 hướng | |
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | ||
| Ghế lái | Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Tích hợp sưởi | Ghế lái Chỉnh điện 12 hướng Tích hợp nhớ vị trí, thông gió và sưởi | |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✔︎ | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Chỉnh cơ 2 hướng, tỷ lệ gập 60:40 | ||
| Sạc không dây | ✔︎ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động. Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng | ||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Không | Chỉnh điện với tấm rèm trần | |
| Màn hình giải trí | 15,6 Inch | ||
| Hệ thống loa | 8 | 10 + 1 loa trầm | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện, lên/xuống Một chạm cả 4 cửa Hàng ghế trước: kính cách âm 2 lớp, hàng ghế sau: kính 1 lớp | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 11 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||
| Camera | 360 | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | ||
| Gài cầu điện | ✔︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | ||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | ||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | - | ✔︎ | |
| Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | ||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | ||
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Peugeot 5008 năm 2025
-
So sánh với Honda CRV năm 2014
-
So sánh với Honda CRV năm 2026
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2026
-
So sánh với Kia Carens năm 2026
-
So sánh với Omoda C5 năm 2026
-
So sánh với Mercedes Benz GLC năm 2026
-
So sánh với Honda CRV năm 2010
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2020
-
So sánh với Kia Carens năm 2023

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !