Thông số kĩ thuật của xe VinFast VF8 năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 1 | 2 | 1 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2022 | 2026 | 2022 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||
| Mã thế hệ | - | |||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |||
| Nước sản xuất | - | |||
| Nhiên liệu | Điện | |||
| Dung tích động cơ | - | |||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | AWD - 4 bánh toàn thời gian | ||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 5 | |||
| Kiểu dáng | SUV | |||
| Hạng xe | D | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4750 | 4701 | 4750 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1934 | 1872 | 1934 | |
| Chiều Cao (mm) | 1667 | 1670 | 1667 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2950 | 2840 | 2950 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 162 | 170 | 157 | |
| Kích thước lốp/lazang | - | 19 inch | - | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2328 | 1870 | 2520 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 376/1373 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 11.8 | 8 | 5,58 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | - | 160 | - | |
| Chế độ vận hành | Eco/Normal/Sport | |||
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | 150/201 | 228 (170 kW) | 300/402 | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 310 | 330 | 620 | |
| Dung lượng Pin (kWh) | 87.7 kWh | 60.13 | 87.7 kWh | |
| Loại pin | - | LFP | - | |
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km) | 562 | 480 - 500 (NEDC) | 457 (WLTP) | |
| Thời gian sạc nhanh (h) | 31p (10 - 70%) | 30p (10 - 70%) | 31p (10 - 70%) | |
| Công suất sạc tối đa (kW) | - | 72kW/100kW | - | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | Treo độc lập thông minh | McPherson | Treo độc lập thông minh | |
| Hệ thống treo sau | Thanh điều hướng đa điểm | Đa liên kết | Thanh điều hướng đa điểm | |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | |||
| Phanh sau | Đĩa thông gió | Đĩa đặc | Đĩa thông gió | |
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | LED | |||
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Ăng ten | Vây cá | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu gập điện | - | ✔︎ | - | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |||
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Giá nóc | ✕︎ | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | Da nhân tạo | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | - | Màn hình LCD sau vô-lăng | - | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Bọc da, dạng D-cut Chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp nút bấm điều khiển tính năng giải trí và ADAS | |||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí | Chỉnh điện 6 hướng | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | - | ✔︎ | - | |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✔︎ | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Chỉnh cơ 2 hướng, tỷ lệ gập 60:40 | |||
| Sạc không dây | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Tự động. Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng | |||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Không | Toàn cảnh chỉnh điện | ||
| Hệ thống lọc không khí | - | ✔︎ | - | |
| Màn hình giải trí | 15,6 Inch | 12.9 Inch | 15,6 Inch | |
| Hệ thống loa | 8 | 10 | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||
| Cửa kính | Chỉnh điện, lên/xuống Một chạm cả 4 cửa Hàng ghế trước: kính cách âm 2 lớp, hàng ghế sau: kính 1 lớp | Chỉnh điện, lên/xuống một chạm cả 4 cửa | Chỉnh điện, lên/xuống Một chạm cả 4 cửa Hàng ghế trước: kính cách âm 2 lớp, hàng ghế sau: kính 1 lớp | |
| Chuẩn kết nối | - | Bluetooth/WiFi/eSIM/ FM,USB. Android Auto và Apple Carplay | - | |
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 10 | |||
| Dây đai an toàn | - | Căng đai khẩn cấp Trước và sau | - | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | - | ✔︎ | - | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||
| Camera | 360 | |||
| Hệ thống cảm biến phía trước | - | ✔︎ | - | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | - | ✔︎ | - | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | - | ✔︎ | - | |
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | |||
| Gài cầu điện | ✕︎ | ✔︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | - | ✔︎ | - | |
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | - | ✔︎ | - | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | - | ✔︎ | - | |
| Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống chống lật ROM | - | ✔︎ | - | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2026
-
So sánh với Honda CRV năm 2024
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2021
-
So sánh với Mazda CX8 năm 2021
-
So sánh với Peugeot 5008 năm 2018
-
So sánh với Ford Everest năm 2021
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2019
-
So sánh với Hyundai SantaFe năm 2017
-
So sánh với Mercedes Benz GLC năm 2026
-
So sánh với Volkswagen Teramont năm 2026

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !