Thông số kĩ thuật của xe VinFast VF9 năm 2022
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | 1 | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2022 | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||||
| Mã thế hệ | - | ||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||||
| Nước sản xuất | - | ||||
| Nhiên liệu | Điện | ||||
| Dung tích động cơ | - | ||||
| Hộp số | số tự động | ||||
| Dẫn động | AWD - 4 bánh toàn thời gian | ||||
| Số chỗ | 6 | 7 | 6 | 7 | |
| Số cửa | 5 | ||||
| Kiểu dáng | SUV | ||||
| Hạng xe | E | ||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | 5119 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 2004 | 2070 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1696 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3149 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 175 | 194 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 7.33 | ||||
| Kích thước lốp/lazang | Lazang hợp kim 20 inch | Lazang hợp kim 21 inch | |||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2911 | 2892 | 2885 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 3461 + 75(nóc xe) | 3367 + 75(nóc xe) | 3435 + 75(nóc xe) | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 212 - 926 + 100(phía trước) | ||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Loại hộp số | Tự động | ||||
| Số lượng cấp số | 1 | ||||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 200 | ||||
| Chế độ vận hành | Eco/Normal/Sport | ||||
| Loại Động cơ điện | 2 Motor 150kW | ||||
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | 402 | ||||
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 620 | ||||
| Dung lượng Pin (kWh) | 123 | 92 | |||
| Loại pin | SDI | ||||
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km) | 626 | 423 | |||
| Loại sạc nhanh | AC | ||||
| Thời gian sạc nhanh (h) | 35p (Từ 10% đến 70%) | 26p (Từ 10% đến 70%) | |||
| Công suất sạc tối đa (kW) | 6,6 kW 1 pha, 11 kW 3 pha | ||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay đòn kép | ||||
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén | ||||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | ||||
| Phanh sau | Đĩa thông gió | ||||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | LED Matrix | ||||
| Cụm đèn sau | LED | ||||
| Ăng ten | Vây cá | ||||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||||
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | ✔︎ | ||||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | ||||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||||
| Cửa hít | ✔︎ | ||||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | ||||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | ||||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | ||||
| Khởi động nút bấm | ✕︎ | ||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Tích hợp trên màn hình giải trí trung tâm | ||||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||||
| Vô lăng | D-cut bọc da, Chỉnh cơ 4 hướng, có sưởi | D-cut bọc da, Chỉnh điện 4 hướng, có sưởi và nhớ vị trí | |||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | ||||
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng, có sưởi | Chỉnh điện 12 hướng, nhớ vị trí, massage, sưởi, thông gió | |||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 6 hướng, có sưởi | Chỉnh điện 10 hướng, massage, sưởi, thông gió | |||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✔︎ | ||||
| Hàng ghế thứ 2 | Chỉnh điện 4 hướng, gập 40:20:40 | Chỉnh điện 8 hướng, thông gió, sưởi, massage, gập 40:20:40. Có màn hình giải trí 8 inch | |||
| Sạc không dây | ✔︎ | ||||
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 50:50 | ||||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||||
| Điều hòa | Tự động | ||||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||||
| Số vùng điều hòa | 2 | 2 (Bản trần kính - 3 vùng) | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||||
| Cửa sổ trời | Không | Tùy chọn trần kính | |||
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | ||||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 15.6 inch | ||||
| Đèn trang trí nội thất | ✔︎ | ||||
| Hệ thống loa | 13 loa, 1 loa trầm, âm ly | ||||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||||
| Cửa kính | Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm cả 4 cửa. Hàng ghế trước cách âm 2 lớp, kính sau 1 lớp | ||||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | 11 | ||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | ||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||||
| Camera | 360 | ||||
| Hệ thống cảnh báo tốc độ | ✔︎ | ||||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||||
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | ✔︎ | ||||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||||
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✔︎ | ||||
|
Vận hành
|
|||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||||
| Gài cầu điện | ✔︎ | ||||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | ||||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | ||||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✔︎ | ||||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | ||||
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✔︎ | ||||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | ||||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | ||||
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | ✔︎ | ||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Prado năm 2026
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2026
-
So sánh với Toyota Prado năm 2016
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2024
-
So sánh với Toyota Prado năm 2022
-
So sánh với Toyota Prado năm 2020
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2023
-
So sánh với Toyota Prado năm 2015
-
So sánh với Ford Explorer năm 2019
-
So sánh với Toyota Prado năm 2025

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !