Thông số kĩ thuật của xe Volkswagen Golf

Xem chi tiết các đời xe Volkswagen Golf cũ hơn:
+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 8 -
Năm bắt đầu thế hệ 2019 -
Mã thế hệ Mk8 -
Xuất xứ Nhập khẩu - Nhập khẩu
Nước sản xuất Đức -
Nhiên liệu Xăng, Hybrid - Xăng
Dung tích động cơ 1984, 1498 - 1395
Hộp số số tự động - số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước, AWD - 4 bánh toàn thời gian - FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5 - 5
Số cửa 5 - 5
Kiểu dáng Hatchback - Hatchback
Hạng xe C -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4287, 4290, 4286 -
Chiều Rộng (mm) 1789 -
Chiều Cao (mm) 1478, 1458, 1491 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2627, 2628, 2619 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1545, 1541, 1549 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1523, 1516, 1519 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.45 -
Kích thước lốp/lazang 225/40R18, 235/35R19 Kiểu "Adelaide" màu đen, bề mặt phay, 225/45R17 -
Trọng lượng bản thân (kg) 1451, 1351 -
Dung tích khoang hành lý (lít) 380 - 1237 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2.0 L EA888 Evo 3 TSI I4, 2.0 L EA888 Evo 4 TSI I4, 1.5 L EA211 Evo TSI turbo I4 TSI -
Công suất cực đại (kW) 180, 235, 110 -
Công suất cực đại (hp) 242, 315, 148 -
Vòng tua tối đa (rpm) 5000 - 6000, 5600 - 6500 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 370, 420, 250 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1600 - 4300, 2000 - 5600, 1500 - 3500 -
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng -
Số lượng xy lanh 4 -
Vị trí đặt động cơ Phía trước -
Hệ thống phun nhiên liệu Trực tiếp -
Loại tăng áp TSI turbo -
Loại hộp số Tự động ly hợp kép DSG, Tự động ly hợp kép -
Số lượng cấp số 7 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50, 56 -
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 6.3, 8.5 -
Tốc độ tối đa (km/h) 250, 224 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 5.4 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 6.82 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 4.6 -
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6 -
Chế độ vận hành Tùy chọn chế độ lái, Không có tùy chọn chế độ lái -
Loại Hybrid Mild Hybrid -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập Mc Pherson, Độc lập Mc Pherson kết hợp thanh ổn định -
Hệ thống treo sau Đa liên kết kết hợp thanh ổn định -
Phanh trước Đĩa -
Phanh sau Đĩa -
Ngoại thất
Cụm đèn trước IQ.Light - Matrix LED, LED Plus -
Cụm đèn sau LED -
Ăng ten Vây cá -
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ -
Đèn chiếu sáng khi vào cua Tùy chọn -
Rửa đèn pha ✕︎ -
Đèn ban ngày Tùy chọn -
Đèn sương mù phía trước ✔︎ -
Đèn phanh trên cao ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ -
Sấy gương chiếu hậu ✔︎ -
Gạt mưa tự động ✔︎ -
Cửa hít ✕︎ -
Cốp đóng mở điện ✕︎ -
Giá nóc ✕︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Vải "Scalp Paper", Da "Vienna", Chất liệu "R", đệm hông ghế chất liệu nỉ "ArtVelours", Life, R-Line kết hợp ArtVelours, ArtVelours -
Khởi động nút bấm ✔︎ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Digital Cockpit Pro 10.25" -
Chìa khóa thông minh ✔︎ -
Vô lăng Bọc da thể thao đa chức năng, có bảng điều khiển cảm ứng, chỉnh cơ 4 hướng, Bọc da đa chức năng -
Khởi động xe từ xa ✕︎ -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ -
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✔︎ -
Hàng ghế thứ 2 Hàng ghế sau liền, ngả lưng ghế theo tỷ lệ -
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎ -
Điều hòa Climatronic tự động -
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎ -
Số vùng điều hòa 3 -
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎ -
Cửa sổ trời Không, Toản cảnh, Toàn cảnh -
Hệ thống lọc không khí ✔︎ -
Màn hình giải trí Cảm ứng Discover Pro 10 inch, Cảm ứng 8.25 inch -
Đèn trang trí nội thất ✔︎ -
Hệ thống loa Harmon Kardon 9 loa, 480W, 6 -
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ -
Cửa kính Điều khiển điện -
Chuẩn kết nối USB-C, Bluetooth -
An toàn/An ninh
Số túi khí 7, 9 -
Dây đai an toàn Dây đai 3 điểm, căng đai tự động cả hai hàng ghế, điều chỉnh độ cao ở hàng ghế trước -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ -
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✕︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ -
Camera Lùi -
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎ -
Phanh tay điện tử ✔︎ -
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✔︎ -
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎ -
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎ -
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ -
Cảnh báo chống trộm ✔︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ -
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) ✔︎ -
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎ -
Gài cầu điện Tùy chọn -
Khóa vi sai cầu sau Tùy chọn -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) Tùy chọn -
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎ -
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✕︎ -
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎ -
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎ -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) Tùy chọn -
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✔︎ -
Hệ thống bảo vệ người đi bộ ✔︎ -