Thông số kĩ thuật của xe Volkswagen Polo năm 2020

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1598
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng Hatchback
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 3970
Chiều Rộng (mm) 1682
Chiều Cao (mm) 1462
Chiều dài cơ sở (mm) 2456
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1463
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1456
Khoảng sáng gầm xe (mm) 148
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.3
Kích thước lốp/lazang 185/60R15
Trọng lượng bản thân (kg) 1135
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (hp) 105
Vòng tua tối đa (rpm) 5250
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 153
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3750
Loại hộp số AT
Số lượng cấp số 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 55
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Ngoại thất
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Nội thất
Vô lăng Bọc da, 3 chấu
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 6.5 inch
Hệ thống loa 4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối Bluetooth, USB, AUX
An toàn/An ninh
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Lùi
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎