Thông số kĩ thuật của xe Volkswagen Polo năm 2022

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 5
Năm bắt đầu thế hệ 2010
Năm kết thúc thế hệ 2022
Mã thế hệ PQ25/A05
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Ấn Độ
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1598
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng Hatchback
Hạng xe B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 3972
Chiều Rộng (mm) 1682
Chiều Cao (mm) 1462
Chiều dài cơ sở (mm) 2456
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Kích thước lốp/lazang 185/60 R15
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ I4 MPI
Công suất cực đại (kW) 77
Công suất cực đại (hp) 105
Vòng tua tối đa (rpm) 5250
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 153
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3750
Kiểu dáng động cơ Xăng, 4 xy-lanh thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu Phun đa điểm MPI
Loại hộp số AT
Số lượng cấp số 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết thanh xoắn
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog
Vô lăng 3 chấu, nhựa
Ghế lái Chỉnh cơ
Ghế bên phụ Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40
Điều hòa Chỉnh cơ
Màn hình giải trí Cảm ứng 6.5 inch
Hệ thống loa 4 loa
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Camera Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎