Thông số kĩ thuật của xe Volkswagen Teramont năm 2024
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 1 - 2021 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2017 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | 2025 | |||
| Mã thế hệ | CA1 | |||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | Mỹ | Trung Quốc | ||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 1984 | |||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | AWD - 4 bánh toàn thời gian | |||
| Số chỗ | 7 | 6 | ||
| Số cửa | 5 | |||
| Kiểu dáng | SUV | |||
| Hạng xe | - | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 5097 | 5052 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1990 | 1989 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1777 | 1773 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2978 | 2980 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 235 | 210 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 255/50R20 | 265/45R21 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2060 | |||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 583 - 1571 - 2741 | 286 - 2415 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | 2.0 L EA888 DCGA/DPL/DKX TSI I4 | |||
| Công suất cực đại (hp) | 220 | |||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 4500 - 6200 | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 350 | |||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1500 - 4400 | |||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun nhiên liệu kép | |||
| Loại tăng áp | Turbo | |||
| Loại hộp số | Tự động | Tự động ly hợp kép DSG | ||
| Số lượng cấp số | 8 | 7 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 74 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 10 | - | - | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập McPherson và thanh cân bằng | |||
| Hệ thống treo sau | Độc lập, 4 thanh liên kết, thanh cân bằng | |||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | |||
| Phanh sau | Đĩa thông gió | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | LED | IQ Light LED Matrix hai tầng | ||
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Ăng ten | Vây cá | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | ✔︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |||
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Giá nóc | ✔︎ | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp | Da cao cấp kết hợp với họa tiết khâu dạng kim cương | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Digital Cockpit Pro 10 inch | Đồng hồ kỹ thuật số 10,25 inch với 3 giao diện | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Bọc da | Vô lăng thể thao R-line bọc da Nappa kèm phím điều khiển dạng cảm ứng | Bọc da | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng, sưởi, bơm hơi tựa lưng, nhớ vị trí | Chỉnh điện, sưởi, bơm hơi tựa lưng, nhớ vị trí | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện | |||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | Có bàn làm việc. Gập 60:40 | 2 ghế Kiểu "chủ tịch" chỉnh điện, sưởi, làm mát và massage. 2 ghế này đi kèm tựa đầu chỉnh công thái học và bệ đỡ bắp chân | |
| Sạc không dây | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 50:50 | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Tự động Climate control | |||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |||
| Số vùng điều hòa | - | 3 vùng độc lập | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh Panoramic | |||
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | |||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch | Cảm ứng 8 inch, điều khiển bằng cử chỉ Gesture control | Cảm ứng 12 inch điều khiển bằng cử chỉ | |
| Đèn trang trí nội thất | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống loa | 6 | 11 loa Dynaudio | Harman Kardon với 12 loa công suất 700W | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||
| Cửa kính | Chỉnh điện, chống kẹt 4 cửa | |||
| Chuẩn kết nối | Bluetooth/App/Apple CarPlay/Android Auto | Bluetooth/App | ||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 6 | 7 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | |||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||
| Camera | Lùi | 360 | ||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
| Gài cầu điện | ✔︎ | |||
| Khóa vi sai cầu sau | ✔︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✕︎ | ✔︎ | ||

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !