Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Ford EcoSport năm 2018 Phiên bản Ambiente 1.5L AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1498
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4325
Chiều Rộng (mm)
1755
Chiều Cao (mm)
1665
Chiều dài cơ sở (mm)
2519
Kích thước lốp/lazang
205/60R16

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Dragon 1.5L Ti-VCT
Công suất cực đại (kW)
90 kW tại 6500 vòng/phút
Công suất cực đại (hp)
123
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
151
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
Kiểu dáng động cơ
I3
Số lượng xy lanh
3
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun đa điểm điện tử
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
52

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu McPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Vô lăng
Urethane
Ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Điều hòa
Chỉnh tay
Hệ thống loa
4 loa
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS