Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Honda CRV năm 2024 Phiên bản L AWD

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
Năm bắt đầu thế hệ
2023
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1498
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4691
Chiều Rộng (mm)
1866
Chiều Cao (mm)
1681
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1608
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1623
Khoảng sáng gầm xe (mm)
208
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
Kích thước lốp/lazang
235/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1747
Trọng lượng toàn tải (kg)
2350

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
L15BE
Công suất cực đại (kW)
140/6.000
Công suất cực đại (hp)
188
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
240/1.700~5.000
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
5000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
PGM-FI
Loại tăng áp
VTEC TURBO
Loại hộp số
Hộp số tự động (CVT)
Số lượng cấp số
Vô Cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
57
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.7
Chế độ vận hành
Normal/ECON

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
Giá nóc
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
TFT 10.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí. Ghế phụ chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Hàng 2 Gập 60:40. Hàng 3 Gập 50:50
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
Hai vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
9 inch
Hệ thống loa
8 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Tất cả các ghế
Chuẩn kết nối
Honda CONNECT. USB/AM/FM/Bluetooth. Apple Carplay

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎