Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Hyundai Kona năm 2022 Phiên bản 1.6 Turbo

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
0
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1591
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4165
Chiều Rộng (mm)
1800
Chiều Cao (mm)
1565
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
Kích thước lốp/lazang
235/45R18

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Gamma 1.6 T-GDI
Công suất cực đại (hp)
177
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
265
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 4500
Loại hộp số
Tự động ly hợp kép
Số lượng cấp số
7 DCT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
693
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9.27
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.55

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng (CTBA)
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Râu
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình công tơ mét siêu sáng 3.5"
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Ghế gập 6:4
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
Cửa sổ trời
Hệ thống loa
6 loa Arkamys Audio System
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện. Kính lái chống kẹt
Chuẩn kết nối
Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎