Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Hyundai Tucson năm 2019 Phiên bản 2.0 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 3 (TL) - Facelift
Năm bắt đầu thế hệ
2018
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1999
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4480
Chiều Rộng (mm)
1850
Chiều Cao (mm)
1660
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
Khoảng sáng gầm xe (mm)
172
Kích thước lốp/lazang
225/60R17

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0 MPI
Công suất cực đại (hp)
155
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
192
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
62

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
Hệ thống loa
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm ở ghế lái
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS