Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Hyundai Tucson năm 2021 Phiên bản 2.0 AT Tiêu chuẩn FaceLift

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 4 (NX4)
Năm bắt đầu thế hệ
2022
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1999
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
Chiều Rộng (mm)
1865
Chiều Cao (mm)
1695
Chiều dài cơ sở (mm)
2755
Khoảng sáng gầm xe (mm)
181
Kích thước lốp/lazang
235/65 R17

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Smartstream G2.0 MPI
Công suất cực đại (kW)
6200
Công suất cực đại (hp)
156
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
192
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
54

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Halogen
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital 4.2 inch + Analog
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.25 inch
Hệ thống loa
6 loa

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS