Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Kia Morning năm 2024 Phiên bản AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 3 (JA)
Năm bắt đầu thế hệ
2017
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1248
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hạng xe
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3595
Chiều Rộng (mm)
1595
Chiều Cao (mm)
1485
Chiều dài cơ sở (mm)
2400
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.7
Kích thước lốp/lazang
R14
Dung tích khoang hành lý (lít)
255

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
61
Công suất cực đại (hp)
83
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
122
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
4

Hệ thống treo/Phanh

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
nỉ
Vô lăng
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Điều hòa
Tự động
Hệ thống loa
6 loa
Cửa kính
Kính lái

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS