Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Kia Sorento năm 2018 Phiên bản DATH

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - VN2014
Năm bắt đầu thế hệ
2009
Năm kết thúc thế hệ
2014
Mã thế hệ
XM
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
2199
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4685
Chiều Rộng (mm)
1885
Chiều Cao (mm)
1755
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.45
Kích thước lốp/lazang
235/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1760
Trọng lượng toàn tải (kg)
2390

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.2L CRDi
Công suất cực đại (kW)
145
Công suất cực đại (hp)
195
Vòng tua tối đa (rpm)
3800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
437
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800 - 2500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
72

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 6:4
Hàng ghế thứ 3
Gập 5:5
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panoramic
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
TFT 7 inch
Hệ thống loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Kính cửa điều khiển điện 1 chạm, chống kẹt ở 2 cửa trước
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Ipod, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎