Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Mercedes Benz V class năm 2023 Phiên bản V250 Luxury

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2014
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1991
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
Van/Minivan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5140
Chiều Rộng (mm)
1928
Chiều Cao (mm)
1901
Chiều dài cơ sở (mm)
3200
Kích thước lốp/lazang
17 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
2050
Trọng lượng toàn tải (kg)
3000

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 L M274 I4
Công suất cực đại (kW)
155
Công suất cực đại (hp)
211
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1200 - 4000
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70/10
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
9.4
Tốc độ tối đa (km/h)
210
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.77
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
12.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
8.35

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Thích ứng
Hệ thống treo sau
Thích ứng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED toàn phần
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎

Nội thất

Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
2 ống với màn hình màu 5.5 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da Nappa
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, sưởi
Hàng ghế thứ 2
2 ghế độc lập, tích hợp tựa tay
Hàng ghế thứ 3
3 ghế
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
đa vùng
Màn hình giải trí
Cảm ứn 7 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Dây đai an toàn
3 điểm với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎