Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Suzuki Swift năm 2017 Phiên bản 1.4 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2010
Năm kết thúc thế hệ
2017
Mã thế hệ
AZG
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1373
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hạng xe
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3850
Chiều Rộng (mm)
1695
Chiều Cao (mm)
1510
Chiều dài cơ sở (mm)
2430
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1480
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1485
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
Kích thước lốp/lazang
185/55R16
Trọng lượng bản thân (kg)
990
Trọng lượng toàn tải (kg)
1480
Dung tích khoang hành lý (lít)
211

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
K14B
Công suất cực đại (kW)
70
Công suất cực đại (hp)
94
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
130
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Tỷ số nén động cơ
10
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
42
Tốc độ tối đa (km/h)
200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.17
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson với lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Râu
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da 3 chấu thể thao
Ghế lái
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
1
Màn hình giải trí
Không
Hệ thống loa
4
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
MP3/USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Dây đai an toàn
3 điểm ELR
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Camera
Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Phiên bản khác