Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Toyota Innova năm 2024 Phiên bản E 2.0 MT
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2016
Năm kết thúc thế hệ
0
Mã thế hệ
Thế hệ thứ 2
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
8
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover
Hạng xe
C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4735
Chiều Rộng
(mm)
1830
Chiều Cao
(mm)
1795
Chiều dài cơ sở
(mm)
2750
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1540
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1540
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
178
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
5.4
Kích thước lốp/lazang
205/65R16
Trọng lượng bản thân
(kg)
1700
Trọng lượng toàn tải
(kg)
2330
Dung tích khoang hành lý
(lít)
215
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
1TR-FE
Công suất cực đại (kW)
102 kW/5600 rpm
Công suất cực đại
(hp)
102
Vòng tua tối đa
(rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
183
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
I4
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử kết hợp (D-4S)
Loại tăng áp
Không có (Hút khí tự nhiên)
Loại hộp số
Số sàn
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
55
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp
(lít/100km)
9.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị
(lít/100km)
12.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc
(lít/100km)
8.1
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm, lò xo trụ và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
Thường
Ăng ten
Dạng cột
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
Đèn ban ngày
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
Giá nóc
✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Khởi động nút bấm
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Chìa khóa thông minh
✕︎
Vô lăng
Urethane
Ghế lái
Chỉnh tay
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Sạc không dây
✕︎
Hàng ghế thứ 3
gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Hệ thống lọc không khí
✕︎
Màn hình giải trí
cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
6 loa
Cửa kính
Ghế lái
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth, Apple CarPlay/Android Auto
An toàn/An ninh
Số túi khí
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
Camera
Lùi
Hệ thống cảnh báo tốc độ
✕︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✕︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✕︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✕︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✕︎
Hệ thống ổn định gió ngang
✕︎
Hệ thống xe tự lái
✕︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !