Tất cả
Bán xe Hyundai i10 cũ ở Nghệ An
.- Xe cũ
2016Hyundai i10 Grand 1.2 AT - 2016
250 TriệuNghệ An
Mã: 6769739 *Xe nhập khẩu, màu trắng, máy xăng 1.25 L, số tự động, 5 chỗ ...
Xe quốc dân Hyundai i10 bản full màu trắng, Xe biển nghệ an, Xe đẹp bao check test, có cam kết bảo hành bằng văn bản. tất cả xe Trường Tín- Thế giới xe lướt bán ra đều bảo ...
Liên hệ: Trường Tín - Thế Giới Xe ...
Khối 22 phường Vinh Phú Nghệ an (Đường 72m Đại lộ Vinh Cửa ... Nghệ An
ĐT: 0975 984 567 - 0932 341 819 - Xe cũ
2023Hyundai i10 1.2 AT - 2023
368 TriệuNghệ An
Mã: 6809386 *Xe lắp ráp trong nước, màu trắng, máy xăng 1.2 L, số tự động, 5 chỗ , đã đi 43,000 km ...
Huyndai Grand i10 1.2 sx 2023 odo 43.000km một chủ từ mới. Xe khá lướt và đẹp mọi người xem ảnh tham khảo nhé. Được trang bị điều hoà cho cả hàng ghế 2. ✓️Giao xe,check ...
Liên hệ: Cường Thịnh Auto
18-20 Lý Thường Kiệt, TP Vinh Nghệ An
ĐT: 0912 995 996 - Xe cũ
2014Hyundai i10 Grand 1.0 MT Base - 2014
105 TriệuNghệ An
Mã: 6797001 *Xe nhập khẩu, màu trắng, máy xăng 1.0 L, số tay, 5 chỗ ...
Gđ em cần bán i10 sx 2014 , xe đẹp , máy ngon , điều hoà rét , nhạc xập xình
Liên hệ: A Thiện
Nghệ An Nghệ An
ĐT: 0334 521 316 - Xe cũ
2014Hyundai i10 Grand 1.0 MT - 2014
125 TriệuNghệ An
Mã: 6768502 *Xe nhập khẩu, màu bạc, máy xăng 1.0 L, số tay, 5 chỗ ...
Bán i10 bản đủ số sàn 2014 may số bao êm ngon nội thất son si sạch đẹp giá công khai bao hồ sơ xe về sẵn dùng lh
Liên hệ: Hoàng Trung
Nghệ An Nghệ An
ĐT: 0397 251 567 - Xe cũ
2010Hyundai i10 1.2 AT - 2010
185 TriệuNghệ An
Mã: 6762531 *Xe nhập khẩu, màu xanh, máy xăng 1.25 L, số tự động, 5 chỗ ...
em bán i20 std sản xuất 2010! xe đẹp không lỗi! máy số keo chỉ zin cả xe! cam kết không đâm đụng hay ngập nước
Liên hệ: A Trung
Nghệ An Nghệ An
ĐT: 0985 552 955 - Xe cũ
2015Hyundai i10 Grand 1.0 MT Base - 2015
145 TriệuNghệ An
Mã: 6717248 *Xe nhập khẩu, màu bạc, máy xăng 1.0 L, số tay, 5 chỗ ...
Chiếc xe quá đẹp Hyundai i10 2015 siêu nét Xe nguyên zin cả, sơn còn mới, chay cực chắc Liên hệ ngay để xem xe
Liên hệ: Tiến Thành
Vinh Nghệ An
ĐT: 0386 356 369 - Xe cũ
2015Hyundai i10 Grand 1.2 AT - 2015
250 TriệuNghệ An
Mã: 6705945 *Xe nhập khẩu, màu bạc, máy xăng 1.25 L, số tự động, 5 chỗ , đã đi 48,000 km ...
Chinh chủ xe gđ Grand i10 1.2AT nhập Ấn đk 10.2015 Odo 4x.000km Xe gia đình 1 chủ ít chạy, cam kết nguyên bản không đâm đụng, ngập nước, chỉ xử lý xước sơn, đã thay lốp và ...
Liên hệ: Lê anh Quân
Phường Thành Vinh Nghệ An
ĐT: 0973 176 678 - Xe cũ
2014Hyundai i10 Grand 1.0 MT - 2014
145 TriệuNghệ An
Mã: 6687796 *Xe nhập khẩu, màu bạc, máy xăng 1.0 L, số tay, 5 chỗ ...
I10 2014 bản đủ số sàn, giá hồ sơ có sẵn Xe đẹp, máy êm, màu bạc xịn, keo chỉ nguyên zin
Liên hệ: Tiến Thành
Vinh Nghệ An
ĐT: 0386 356 369
Tại Bonbanh.com thông tin giá cả và các mẫu xe mới luôn được cập nhật thường xuyên, đầy đủ và chính xác. Bạn có thể dễ dàng tìm kiếm cho mình chiếc xe Hyundai i10 cũ đã qua sử dụng hay 1 chiếc xe mới chính hãng ưng ý nhất với giá cả tốt nhất trên thị trường . Hiện tại dòng xe Hyundai i10 mới đang được phân phối chính hãng tại thị trường Việt Nam , bạn có thể tham khảo bảng giá xe Hyundai i10 trên Bonbanh . Nếu bạn có chiếc xe Hyundai i10 cũ đã qua sử dụng và cần bán xe thì Bonbanh.com luôn là sự lựa chọn tốt nhất để bạn có thể rao bán (miễn phí ) chiếc xe của mình dễ dàng, nhanh chóng, đạt hiệu quả tức thì.
Giá xe Hyundai i10 cũ cập nhật tháng 05/2026 trên Bonbanh
- Giá xe Hyundai i10 2024 cũ : giá từ 409 triệu đồng
- Giá xe Hyundai i10 2023 cũ : giá từ 330 triệu đồng
- Giá xe Hyundai i10 2022 cũ : giá từ 305 triệu đồng
- Giá xe Hyundai i10 2021 cũ : giá từ 265 triệu đồng
- Giá xe Hyundai i10 2020 cũ : giá từ 235 triệu đồng
- Giá xe Hyundai i10 2019 cũ : giá từ 170 triệu đồng
- Giá xe Hyundai i10 2018 cũ : giá từ 190 triệu đồng
- Giá xe Hyundai i10 2017 cũ : giá từ 185 triệu đồng
- Giá xe Hyundai i10 2016 cũ : giá từ 133 triệu đồng
- Giá xe Hyundai i10 2015 cũ : giá từ 120 triệu đồng
- Giá xe Hyundai i10 2014 cũ : giá từ 125 triệu đồng
- Hyundai i10 2009 - 2013: giá từ 115 triệu đồng
Bảng giá xe Hyundai i10 cũ chi tiết theo năm trên Bonbanh cập nhật tháng 05/2026
| Phiên bản | Giá thấp nhất | Giá trung bình | Giá cao nhất |
| Hyundai i10 2024 | |||
| Hyundai i10 1.2 AT Tiêu Chuẩn - 2024 | 440.000.000 | 440.000.000 | 440.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 AT - 2024 | 409.000.000 | 424.000.000 | 435.000.000 |
| Hyundai i10 2023 | |||
| Hyundai i10 1.2 AT Tiêu Chuẩn - 2023 | 420.000.000 | 420.000.000 | 420.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 AT - 2023 | 400.000.000 | 411.000.000 | 430.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 AT Tiêu Chuẩn - 2023 | 399.000.000 | 406.000.000 | 415.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 AT - 2023 | 385.000.000 | 408.000.000 | 415.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 MT Tiêu Chuẩn - 2023 | 333.000.000 | 333.000.000 | 333.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 MT Tiêu Chuẩn - 2023 | 330.000.000 | 330.000.000 | 330.000.000 |
| Hyundai i10 2022 | |||
| Hyundai i10 1.2 AT Tiêu Chuẩn - 2022 | 390.000.000 | 390.000.000 | 390.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 AT - 2022 | 375.000.000 | 392.000.000 | 405.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 AT Tiêu Chuẩn - 2022 | 365.000.000 | 365.000.000 | 365.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 MT - 2022 | 338.000.000 | 338.000.000 | 338.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 AT - 2022 | 330.000.000 | 386.000.000 | 415.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 MT - 2022 | 315.000.000 | 315.000.000 | 315.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 MT Tiêu Chuẩn - 2022 | 305.000.000 | 305.000.000 | 305.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 MT Tiêu Chuẩn - 2022 | 289.000.000 | 303.000.000 | 315.000.000 |
| Hyundai i10 2021 | |||
| Hyundai i10 1.2 AT (FaceLift) - 2021 | 365.000.000 | 375.000.000 | 388.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 AT - 2021 | 345.000.000 | 361.000.000 | 385.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 AT - 2021 | 345.000.000 | 353.000.000 | 360.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.0 AT - 2021 | 340.000.000 | 340.000.000 | 340.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 AT (FaceLift) - 2021 | 336.000.000 | 358.000.000 | 380.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.0 MT - 2021 | 322.000.000 | 322.000.000 | 322.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 MT (FaceLift) - 2021 | 300.000.000 | 313.000.000 | 320.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.0 MT Base - 2021 | 295.000.000 | 295.000.000 | 295.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 MT Tiêu Chuẩn (FaceLift) - 2021 | 295.000.000 | 306.000.000 | 320.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 MT Base - 2021 | 292.000.000 | 292.000.000 | 292.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 MT - 2021 | 285.000.000 | 298.000.000 | 315.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 MT (FaceLift) - 2021 | 279.000.000 | 316.000.000 | 355.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 MT - 2021 | 270.000.000 | 307.000.000 | 340.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 MT Base - 2021 | 265.000.000 | 282.000.000 | 299.000.000 |
| Hyundai i10 1.2 MT Tiêu Chuẩn (FaceLift) - 2021 | 265.000.000 | 271.000.000 | 280.000.000 |
| Hyundai i10 2020 | |||
| Hyundai i10 Grand 1.0 AT - 2020 | 386.000.000 | 386.000.000 | 386.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 AT - 2020 | 325.000.000 | 342.000.000 | 355.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 AT - 2020 | 320.000.000 | 349.000.000 | 363.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.0 MT - 2020 | 280.000.000 | 280.000.000 | 280.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 MT - 2020 | 280.000.000 | 284.000.000 | 288.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 MT Base - 2020 | 275.000.000 | 275.000.000 | 275.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 MT - 2020 | 269.000.000 | 291.000.000 | 310.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 MT Base - 2020 | 235.000.000 | 259.000.000 | 269.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.0 MT Base - 2020 | 220.000.000 | 220.000.000 | 220.000.000 |
| Hyundai i10 2019 | |||
| Hyundai i10 Grand 1.0 AT - 2019 | 315.000.000 | 315.000.000 | 315.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 AT - 2019 | 308.000.000 | 334.000.000 | 360.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 AT - 2019 | 299.000.000 | 327.000.000 | 340.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.0 MT - 2019 | 255.000.000 | 255.000.000 | 255.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 MT Base - 2019 | 245.000.000 | 248.000.000 | 250.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 MT - 2019 | 245.000.000 | 271.000.000 | 289.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 MT Base - 2019 | 218.000.000 | 246.000.000 | 258.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.0 MT Base - 2019 | 195.000.000 | 195.000.000 | 195.000.000 |
| Hyundai i10 Grand 1.2 MT - 2019 | 170.000.000 | 265.000.000 | 289.000.000 |
Ghi chú: Giá xe Hyundai i10 cũ ở trên được tổng hợp từ các tin đăng bán xe trên Bonbanh.com . Quý khách nên đàm phán trực tiếp với người bán xe trên Bonbanh.com để có được mức giá tốt nhất.
Đánh giá Ưu nhược điểm mua xe Hyundai i10 cũ
Ưu điểm
- Nhiều lựa chọn chiếc i10 phù hợp với nhu cầu và tài chính
- Tiết kiệm được tài chính khi mua xe i10 cũ
- Hyundai i10 được đánh giá là chiếc xe khá lành, ít hỏng vặt
- Với những chiếc i10 đời cao, được đánh giá có thiết kế khá đẹp
- Tiết kiệm nhiên liệu
Nhược điểm
- Rủi ro mua phải chiếc xe kém chất lượng nếu không có kiến thức sâu về ô tô
- Trang bị trên hầu hết các đời xe i10 đều khá sơ sài so với các đối thủ cùng phân khúc
- Vì là mẫu xe hạng A giá thấp nên i10 cũng không được đánh giá cao về mặt vận hành trên cao tốc
- Động cơ yếu
Những lưu ý khi mua xe Hyundai i10 đã qua sử dụng
- Tìm nơi mua bán xe Hyundai i10 cũ uy tín
- Tìm hiểu kỹ các bước xem xe cũ và nhờ người hiểu biết đi mua xe cùng
- Nắm rõ được ưu nhược điểm cũng như những lỗi hay gặp phải của hyundai i10 cũ
- Tìm hiểu kỹ về giấy tờ, hồ sơ, lý lịch của chiếc xe i10 định mua
- Nên lái thử xe


Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !