Tất cả
Bán xe Porsche 718
.- Xe cũ
2024Porsche 718 Boxster 2.0 AT - 2024
4 Tỷ 950 TriệuTP HCM
Mã: 6466350 *Xe nhập khẩu, màu vàng, máy xăng 2.0 L, số tự động, 2 chỗ , đã đi 1,100 km ...
Porsche 718 Boxster - Mui mềm, 2 cửa, 2 ghế - Sx 2024, siêu lướt 1.100 km - màu Vàng nội thất đỏ Đô - Động cơ Boxer 2,0L Turbo - 300 mã lực / 380 Nm (4,7s đạt 100km/h) ✓ Option: ...
Liên hệ: Salon Auto Xuyên Á
720 Trường Chinh, P.15, Q.Tân Bình TP HCM
ĐT: 0903 347 606 - Xe cũ
2018Porsche 718 Cayman 2.0 AT - 2018
3 Tỷ 200 TriệuBình Dương
Mã: 6704433 *Xe nhập khẩu, màu vàng, máy xăng 2.0 L, số tự động, 2 chỗ , đã đi 6,800 km ...
Xe gia đình mua mới từ đầu. Đi lần đầu 2019 odo 6.800km 1 số dồ options cho xe Báo Test các thứ ,xem xe trực tiếp
Liên hệ: Lam Gia Sam
Phường Chánh nghĩa thành phố thủ dầu một bình dương Bình Dương
ĐT: 0918 339 779 - Xe cũ
2023Porsche 718 Boxster T 2.0 AT - 2023
4 Tỷ 880 TriệuHà Nội
Mã: 6258341 *Xe nhập khẩu, màu xanh, máy xăng 2.0 L, số tự động, 2 chỗ , đã đi 1,287 km ...
• Rực rỡ ngày đầu hè. Cập bến siêu phẩm: Porsche 718 Boxster T (Model 2024), màu Xanh Python-NT Đen, lăn bánh 800 miles như mới đập thùng. • Full đỉnh nóc kịch trần 1,2Tỉ ...
Liên hệ: Thái Anh
Hà Nội Hà Nội
ĐT: 0823 128 888
Tại Bonbanh.com thông tin giá xe Porsche 718 và các mẫu xe mới luôn được cập nhật thường xuyên, đầy đủ và chính xác. Bạn có thể dễ dàng tìm kiếm cho mình chiếc xe Porsche 718 cũ đã qua sử dụng hay 1 chiếc xe mới chính hãng ưng ý nhất với giá cả tốt nhất trên thị trường . Nếu bạn có chiếc xe Porsche 718 cũ đã qua sử dụng và cần bán xe thì Bonbanh.com luôn là sự lựa chọn tốt nhất để bạn có thể rao bán (miễn phí ) chiếc xe ô tô của mình dễ dàng, nhanh chóng, đạt hiệu quả tức thì.
Giá xe Porsche 718 2026 tháng 05/2026

Tại Việt Nam, Porsche 718 2026 được phân phân phối chính hãng 8 phiên bản với giá bán như sau:
| Bảng giá xe Porsche 718 2026 tháng 05/2026 (Đơn vị: Triệu Đồng) | ||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh tại Hà Nội | Giá lăn bánh tại Tp Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh Tỉnh khác |
| Porsche 718 Cayman | 3950 | 4446 | 4367 | 4348 |
| Porsche 718 Cayman S | 4870 | 5476 | 5379 | 5360 |
| Porsche 718 Cayman Style Edition | 4360 | 4905 | 4818 | 4799 |
| Porsche 718 Boxster | 4060 | 4569 | 4488 | 4469 |
| Porsche 718 Boxster S | 4980 | 5599 | 5500 | 5481 |
| Porsche 718 Boxster Style Edition | 4480 | 5039 | 4950 | 4931 |
Để tham gia giao thông thì khách hàng phải chi trả thêm một số khoản thuế, phí khác nhau (Tùy vào tỉnh thành) cụ thể như sau:
- Phí trước bạ
- Phí đăng kiểm
- Phí đường bộ
- Bảo hiểm Trách nhiệm dân sự bắt buộc
- Tiền biển số
Xem thêm: Giá xe Porsche 718 2026 kèm Ưu đãi mới nhất
Giá xe Porsche 718 cũ
- Porsche 718 2025: từ 5150 triệu đồng
- Porsche 718 2024: từ 4950 triệu đồng
- Porsche 718 2023: từ 4950 triệu đồng
- Porsche 718 2022: từ 3850 triệu đồng
- Porsche 718 2021: từ 3680 triệu đồng
- Porsche 718 2020: từ 3700 triệu đồng
- Porsche 718 2018: từ 3190 triệu đồng
- Porsche 718 2017: từ 2590 triệu đồng
- Porsche 718 2016: từ 2790 triệu đồng
Giá xe Porsche 718 cũ trên là giá tham khảo được lấy từ các tin xe đăng trên Bonbanh. Để có được mức giá tốt và chính xác quý khách vui lòng liên hệ và đàm phán trực tiếp với người bán xe.
Thông số Porsche 718 2026
| Bảng thông số kỹ thuật Porsche 718 2026 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Thông số | 718 Cayman | 718 Cayman S | 718 Boxster | 718 Boxster S |
| Kích thước tổng thể DxRxC (mm) | 4.379 x 1.801 x 1.295 | 4.379 x 1.801 x 1.295 | 4.379 x 1.801 x 1.281 | 4.379 x 1.801 x 1.281 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.475 | 2.475 | 2.475 | 2.475 |
| Tự trọng (kg) | 1.365 | 1.385 | 1.365 | 1.385 |
| Động cơ | I4 2.0L (1.988cc) | I4 2.5L (2.497cc) | I4 2.0L (1.988cc) | I4 2.5L (2.497cc) |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
| Công suất tối đa (mã lực) | 300 / 6.500 | 350 / 6.500 | 300 / 6.500 | 350 / 6.500 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 380 / 1.950 – 4.500 | 420 / 1.900 – 4.500 | 380 / 1.950 – 4.500 | 420 / 2.100 – 4.500 |
| Hộp số | Tự động 7 cấp ly hợp kép | Tự động 7 cấp ly hợp kép | Tự động 7 cấp ly hợp kép | Tự động 7 cấp ly hợp kép |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 275 | 285 | 275 | 285 |
| Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) | 4,9 (4,7 giây với Gói Sport Chrono) | 4,4 (4,2 giây với Gói Sport Chrono) | 4,7 (4,5 giây với Gói Sport Chrono) | 4,4 (4,2 giây với Gói Sport Chrono) |
| Kích thước mâm xe (inch) | 18 – 20 | 18 – 20 | 18 – 20 | 18 – 20 |
| Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) | 8,1 – 8,9 | 7,3 | 8,1 – 8,6 | 8,8 – 10,28 |
Porsche 718 2026 là một trong những mẫu xe thể thao cỡ nhỏ nổi bật nhất của Porsche. 718 Cayman thế hệ mới có nhiều cải tiến so với phiên bản tiền nhiệm, hứa hẹn sẽ được săn đón rộng rãi trong thời gian tới.


Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !