So sánh xe Aston Martin Vantage Roadster 4.7 V8 2008 vs BMW 3 Series 325i Convertible 2010

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
5 - 2008
Năm bắt đầu thế hệ
-
2004
Năm kết thúc thế hệ
-
2013
Mã thế hệ
-
E93 (E90)
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
4735
2497
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
2
4
Số cửa
2
2
Kiểu dáng
Convertible/Cabriolet
Convertible/Cabriolet
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4612
Chiều Rộng (mm)
-
1782
Chiều Cao (mm)
-
1384
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2760
Kích thước lốp/lazang
-
17 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1730
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
210 - 350

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
N52B25
Công suất cực đại (kW)
-
160
Công suất cực đại (hp)
-
218
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
2750
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
6
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7.6
Tốc độ tối đa (km/h)
-
242

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Bi-Xenon
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da Dakota cao cấp với công nghệ phản xạ nhiệt SunReflective
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
Màn hình iDrive lớn
Hệ thống loa
-
Harman Kardon Logic 7
Chuẩn kết nối
-
Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
4
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎