So sánh xe Audi A5 2026 vs BMW 7 Series 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
7
Năm bắt đầu thế hệ
2024
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
B10
G70
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1984
2998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4829
5391
Chiều Rộng (mm)
1860
1950
Chiều Cao (mm)
1444
1544
Chiều dài cơ sở (mm)
2892
3215
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1630
1665
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1617
1684
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.05
-
Kích thước lốp/lazang
245/40 R19
255/40R21 - 285/35R21 (kiểu 908 M Bicolour)
Trọng lượng bản thân (kg)
1750
2075
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2785
Dung tích khoang hành lý (lít)
445/1229
540

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 TFSI
3.0 L B58 turbo I6
Công suất cực đại (kW)
146 (196 Hp) / 4.300 - 6.000
210
Công suất cực đại (hp)
196
286
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5000 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
340/2.000 - 4.000
425
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2.000 - 4.000
1600 - 4500
Kiểu dáng động cơ
I4
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
Turbo với bộ tăng áp bằng khí xả
TwinPower Turbo
Loại hộp số
Tự động S tronic
Tự động
Số lượng cấp số
7
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
74
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.8
6.7
Tốc độ tối đa (km/h)
248
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.1
-
Loại Hybrid
-
Mild Hybrid

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Khí nén 2 cầu thích ứng
Hệ thống treo sau
-
Khí nén 2 cầu thích ứng
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix
LED thích ứng
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da kết hợp da tổng hợp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
màn hình kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit plus 11,9 inch
Cảm ứng trung tâm 10,25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
2 chấu loại M Sport
Ghế lái
-
Đa chức năng, chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi ấm
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Đa chức năng, chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi ấm
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
Đa chức năng, sưởi ấm
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
3
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Cửa sổ trời toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
14,5 inch
cảm ứng trung tâm 14,9 inch với độ phân giải 4k + màn hình giải trí 31,3 inch khổng lồ trần xe cho hàng ghế sau
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
-
Bowers & Wilkins Diamond, 20 loa, 655 Watts
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, cách nhiệt, chống hồng ngoại
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay/Android Auto
Apple CarPlay không dây. Điều khiển bằng giọng nói thông minh BMW Intelligent Voice Control

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
9
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Quan sát toàn cảnh
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Tính năng đánh lái trục bánh sau
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎