So sánh xe Audi E-tron GT Quattro 2025 vs Rolls Royce Phantom EWB 6.7 V12 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ nhất (Type F8)
-
Năm bắt đầu thế hệ
2021
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
6749
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
4
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4989
-
Chiều Rộng (mm)
1964
-
Chiều Cao (mm)
1413
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2900
-
Kích thước lốp/lazang
Trước: 245/45 R20, Sau: 285/40 R20
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Kiểu dáng động cơ
Động cơ điện
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
4.1
-
Tốc độ tối đa (km/h)
245
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
630 Nm
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
476
-
Loại pin
Lithium-ion
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
488 (WLTP)
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Matrix LED
-
Cụm đèn sau
LED với dải đèn động
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa cao cấp
-
Vô lăng
3 chấu bọc da đa chức năng, lẫy chuyển số
-
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Màn hình giải trí
MMI touch 10.1 inch
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-

An toàn/An ninh

Camera
Camera 360 độ
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-