So sánh xe Audi Q5 2011 vs Isuzu Hi lander 2009

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2010
-
Năm kết thúc thế hệ
2016
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
1984
2499
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4629
-
Chiều Rộng (mm)
2089
-
Chiều Cao (mm)
1653
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2807
-
Kích thước lốp/lazang
235/65 R17
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1740
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
155
-
Công suất cực đại (hp)
208
-
Vòng tua tối đa (rpm)
4300
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 – 4200
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Số lượng cấp số
7
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
75
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.2
-
Tốc độ tối đa (km/h)
222
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.5
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da
-
Vô lăng
Bọc da thể thao đa chức năng
-
Ghế lái
Chỉnh điện
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Hệ thống loa
8
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Chuẩn kết nối
Kết nối Apple iPhone và iPod với giao diện Audi
-

An toàn/An ninh

Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-

Vận hành

Gài cầu điện
✔︎
-