So sánh xe Audi Q5 2012 vs Toyota 4 Runner 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2010
-
Năm kết thúc thế hệ
2016
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1984
3956
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4629
4806
Chiều Rộng (mm)
2089
1910
Chiều Cao (mm)
1653
1816
Chiều dài cơ sở (mm)
2807
2789
Kích thước lốp/lazang
235/65 R17
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1740
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
1GR-FE
Công suất cực đại (kW)
155
176
Công suất cực đại (hp)
208
236
Vòng tua tối đa (rpm)
4300
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350
376
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 – 4200
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
V
Số lượng xy lanh
4
6
Tỷ số nén động cơ
-
10.0:1
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
7
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
75
87
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.2
-
Tốc độ tối đa (km/h)
222
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Double wishbone
Hệ thống treo sau
-
4-link coil spring
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da
Nỉ
Vô lăng
Bọc da thể thao đa chức năng
-
Ghế lái
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Hệ thống loa
8
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Kết nối Apple iPhone và iPod với giao diện Audi
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
6
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎

Vận hành

Gài cầu điện
✔︎
-