So sánh xe Audi Q7 4.2 AT FSI Quattro 2007 vs Honda Pilot 3.5 V6 2008

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2005
-
Năm kết thúc thế hệ
2015
-
Mã thế hệ
4L
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
4163
3471
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5086
-
Chiều Rộng (mm)
1983
-
Chiều Cao (mm)
1737
-
Chiều dài cơ sở (mm)
3002
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1651
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1676
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
205
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.0
-
Kích thước lốp/lazang
255/55R18
-
Trọng lượng bản thân (kg)
2240
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2935
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
775 - 2035
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4.2 V8 FSI
-
Công suất cực đại (kW)
257
-
Công suất cực đại (hp)
345
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6800
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
440
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500
-
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
-
Số lượng xy lanh
8
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Tỷ số nén động cơ
12.5:1
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
100
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.4
-
Tốc độ tối đa (km/h)
244
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
13.1
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
18.1
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
10.2
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Càng kép
-
Hệ thống treo sau
Lò xo cuộn độc lập
-
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
-
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
-