So sánh xe Baic Beijing X7 Elite 1.5 AT 2022 vs Toyota Land Cruiser 3.5 V6 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
J300
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2021
Năm kết thúc thế hệ
2024
-
Mã thế hệ
LNBMCUAK
LC300
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Trung Quốc
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1499
3444
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4710
4965
Chiều Rộng (mm)
1892
1980
Chiều Cao (mm)
1715
1945
Chiều dài cơ sở (mm)
2800
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1665
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1670
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
235
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.9
Kích thước lốp/lazang
-
265/55 R20
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2520
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
3230

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
V35A-FTS
Công suất cực đại (kW)
138
305
Công suất cực đại (hp)
188
409
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
275
650
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
2000 - 3600
Kiểu dáng động cơ
-
Kiểu chữ V
Số lượng xy lanh
-
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp (GDI)
Phun kết hợp (phun trực tiếp-phân phối)
Loại tăng áp
Turbocharged
Tăng áp kép
Loại hộp số
Tự động ly hợp kép ướt
Tự động
Số lượng cấp số
-
10
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
93
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
6.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
12,39
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
17.56
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
9,56
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5, OBD
Chế độ vận hành
Tiêu chuẩn, Thể thao, Tiết kiệm
Eco, Normal, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Độc lập tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Liên kết 4 điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kỹ thuật số 12.3 inch
Optitron 12,3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
-
3 chấu, Da ốp gỗ, Chỉnh điện 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện
Chỉnh điện 10 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi ghế, thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 8 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi ghế, thông gió
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
40:20:40, thông gió, sưởi ghế, ngả lưng
Hàng ghế thứ 3
-
50:50, ngả/gập điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 12.3 inch
12.3", chạm đa điểm
Hệ thống loa
-
14 JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện,
Cửa sổ điều chỉnh điện tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Bluetooth, USB
USB, Bluetooth, Kết nối điện thoại thông minh

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
10
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Dây đai 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp ở cả 3 hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera 360 độ
Camera 360 độ
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎