So sánh xe Baic Beijing X7 Premium 1.5 AT 2022 vs Mercedes Benz GLE Class GLE 53 4Matic+ Coupe AMG 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
4
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2018
Năm kết thúc thế hệ
2024
-
Mã thế hệ
LNBMCUAK
W167/C167
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Trung Quốc
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1499
2999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4710
4961
Chiều Rộng (mm)
1892
1999
Chiều Cao (mm)
1715
1720
Chiều dài cơ sở (mm)
2800
2935
Kích thước lốp/lazang
-
Mâm xe thể thao AMG 21-inch thiết kế đa chấu
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2325
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
3050
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
655 -1790

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5 turbo
M256
Công suất cực đại (kW)
138
320
Công suất cực đại (hp)
188
435
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6100
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
275
520
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1800 - 4500
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
-
Tăng áp kép EQ BOOST
Loại hộp số
Ly hợp kép
Tự động
Số lượng cấp số
-
9 cấp
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
5.3s
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
12.54
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
15.38
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
10.91
Chế độ vận hành
Tiêu chuẩn, Thể thao, Tiết kiệm
Slippery, Comfort, Sport, Sport+, Individual, Trail và Sand
Loại Hybrid
-
Mild-Hybrid
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
21
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
250

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Khí nén AMG Ride Control
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Khí nén AMG Ride Control
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Multi-Beam LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
-
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da Nappa cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch
Bảng đồng hồ kỹ thuật số sau vô lăng với màn hình hiển thị 12,3-inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
-
Vô lăng thiết kế thể thao bọc da nappa với nút điều khiển cảm ứng
Ghế lái
Chỉnh điện
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, Sưởi và thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, Sưởi và thông gió
Hàng ghế thứ 2
-
Lưng ghế sau gập được
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
4
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Panorama
Cửa sổ trời siêu rộng Panoramic
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 12.3 inch
Màn hình giải trí 12.3 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
-
Hệ thống âm thanh vòm Burmester® 13 loa, công suất 590 watt
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện, 1 chạm tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Bluetooth, USB
MBUX. Apple Carplay™ và Android Auto™

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
9
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera 360 độ
360
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
-
✔︎