So sánh xe BMW 3 Series 320i 2015 vs Rolls Royce Phantom EWB 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
-
Năm bắt đầu thế hệ
2011
-
Năm kết thúc thế hệ
2018
-
Mã thế hệ
F30
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1997
6749
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
4
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4624
-
Chiều Rộng (mm)
1811
-
Chiều Cao (mm)
1429
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2810
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1543
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1583
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.63
-
Kích thước lốp/lazang
205/60R16
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1475
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1950
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
481
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
N20B20 I4
-
Công suất cực đại (kW)
135
-
Công suất cực đại (hp)
181
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
270
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1250 - 4500
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp (GDI)
-
Loại tăng áp
TwinPower Turbo
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.3
-
Tốc độ tối đa (km/h)
235
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.3
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson và thanh cân bằng
-
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
-
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
-
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Thể thao bọc da
-
Ghế lái
Chỉnh điện nhớ 2 vị trí
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động chỉnh điện
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
6
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm lên xuống cả 4 kính
-
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Ipod
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-