So sánh xe BMW 3 Series 2022 vs Mercedes Benz S class 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
3982
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
5469
Chiều Rộng (mm)
-
2109
Chiều Cao (mm)
-
1510
Chiều dài cơ sở (mm)
-
3395

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (hp)
-
496
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
700
Kiểu dáng động cơ
-
Chữ V
Số lượng xy lanh
-
8
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
9
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
4.8
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Loại Hybrid
-
Mild-hybrid EQ Boost
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
21
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
249

Nội thất

Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Đồng hồ kỹ thuật số
Hàng ghế thứ 2
-
Dạng thương gia, chỉnh điện/làm mát/sưởi/massage, chế độ nghỉ ngơi dành cho "ông chủ", màn hình giải trí, máy tính bảng điều khiển chức năng, tủ lạnh mini, bàn làm việc...
Điều hòa
-
Tự động
Số vùng điều hòa
-
4
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh
Màn hình giải trí
-
Cảm ứng 12,8 inch