So sánh xe BMW 3 Series 320i Sport Line Plus 2021 vs Mercedes Benz CLA class CLA 250 4Matic 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
-
Năm bắt đầu thế hệ
2018
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
G20
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1991
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4709
4640
Chiều Rộng (mm)
1827
1777
Chiều Cao (mm)
1442
1436
Chiều dài cơ sở (mm)
2851
2699
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1573
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1588
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
136
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.65
-
Kích thước lốp/lazang
225/45R18
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1534
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2060
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
B48
M270
Công suất cực đại (kW)
137
155
Công suất cực đại (hp)
184
211
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6500
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
300
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1350 - 4000
1200-4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, Dọc
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
Twin-scroll turbocharger
Turbocharged
Loại hộp số
Tự động
Ly hợp kép
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
59
50
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.1
6.6
Tốc độ tối đa (km/h)
250
240
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.8 - 6.1
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.6 - 8.0
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.8 - 5.0
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Chế độ vận hành
Eco Pro, Comfort, Sport, Sport+
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo thể thao tiêu chuẩn
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo thể thao tiêu chuẩn
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Full LED
LED High Performance
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Sensatec hoàn toàn
Da ARTICO
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Live Cockpit Professional (Kỹ thuật số 12.3 inch)
Analog kết hợp màn hình màu TFT
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô lăng thể thao, ốp nhôm Mesheffect
3 chấu bọc da, tích hợp lẫy chuyển số
Ghế lái
Chỉnh điện với chức năng nhớ vị trí
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động THERMATIC
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.25 inch (iDrive 7.0)
8 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Harman Kardon Surround 16 loa (464W)
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm chống kẹt
Chỉnh điện 1 chạm
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay không dây, Bluetooth, USB
Bluetooth, USB, Apple CarPlay/Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
-
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-