So sánh xe BMW 3 Series 320i Sport Line Plus 2021 vs Porsche Taycan Turbo S 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
-
Năm bắt đầu thế hệ
2018
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
G20
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1998
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
4
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4709
4963
Chiều Rộng (mm)
1827
1966
Chiều Cao (mm)
1442
1381
Chiều dài cơ sở (mm)
2851
2900
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1573
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1588
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
136
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.65
-
Kích thước lốp/lazang
225/45R18
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1534
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2060
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
B48
Động cơ điện đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PSM)
Công suất cực đại (kW)
137
-
Công suất cực đại (hp)
184
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
300
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1350 - 4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Động cơ điện
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước, Dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
Twin-scroll turbocharger
-
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
59
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.1
-
Tốc độ tối đa (km/h)
250
260
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.8 - 6.1
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.6 - 8.0
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.8 - 5.0
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Chế độ vận hành
Eco Pro, Comfort, Sport, Sport+
-
Loại pin
-
Lithium-ion
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
AC 11 kW
Công suất sạc tối đa (kW)
-
270 (DC)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo thể thao tiêu chuẩn
Tay đòn kép (Double Wishbone)
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo thể thao tiêu chuẩn
Đa liên kết (Multi-link)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh gốm carbon Porsche Ceramic Composite Brake (PCCB)
Phanh sau
Đĩa thông gió
Phanh gốm carbon Porsche Ceramic Composite Brake (PCCB)

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Full LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Vây cá mập
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Sensatec hoàn toàn
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Live Cockpit Professional (Kỹ thuật số 12.3 inch)
Màn hình cong kỹ thuật số 16.8 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Vô lăng thể thao, ốp nhôm Mesheffect
Đa chức năng, bọc da, thể thao, sưởi
Ghế lái
Chỉnh điện với chức năng nhớ vị trí
Thể thao thích ứng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3 vùng
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.25 inch (iDrive 7.0)
Cảm ứng 10.9 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Harman Kardon Surround 16 loa (464W)
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm chống kẹt
-
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay không dây, Bluetooth, USB
Apple CarPlay, Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-