So sánh xe BMW 3 Series 328i 2011 vs Mitsubishi Lancer Fortis 1.8 AT 2010

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
9
Năm bắt đầu thế hệ
2011
2008
Năm kết thúc thế hệ
2018
2016
Mã thế hệ
F30
CY2A
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Đài Loan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1997
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4624
4585
Chiều Rộng (mm)
1811
1760
Chiều Cao (mm)
1429
1490
Chiều dài cơ sở (mm)
2810
2635
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1531
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1572
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.63
-
Kích thước lốp/lazang
225/50R17
205/60R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1430
1350
Trọng lượng toàn tải (kg)
1980
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
481
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
N20B20 I4
4B10 MIVEC
Công suất cực đại (kW)
180
105
Công suất cực đại (hp)
241
143
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350
178
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1250 - 4800
4250
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I4 (4 xi-lanh thẳng hàng)
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp (GDI)
Phun xăng điện tử đa điểm ECI-MULTI
Loại tăng áp
TwinPower Turbo
-
Tỷ số nén động cơ
10
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động vô cấp (CVT)
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
59
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.9
-
Tốc độ tối đa (km/h)
250
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.4
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.5
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.2
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson và thanh cân bằng
Độc lập MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Đa liên kết (Multi-link) với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Thể thao bọc da
-
Ghế lái
Chỉnh điện nhớ 2 vị trí
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động chỉnh điện
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
-
Đầu CD/Radio
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
6
4 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm lên xuống cả 4 kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Ipod
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
2
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-