So sánh xe BMW 3 Series 2017 vs Volkswagen Polo 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1997
1598
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4384
Chiều Rộng (mm)
-
1699
Chiều Cao (mm)
-
1466
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2552
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
148
Kích thước lốp/lazang
-
185/60 R15
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
460

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
1.6 MPI
Công suất cực đại (kW)
-
77
Công suất cực đại (hp)
-
105
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5250
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
153
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
3750
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm MPI
Loại hộp số
-
MT
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
55

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
-
Dầm xoắn
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Vô lăng
-
3 chấu, nhựa
Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Điều hòa
-
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
-
CD/Radio
Hệ thống loa
-
4 loa
Chuẩn kết nối
-
AUX, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎