So sánh xe BMW 5 Series 520i 2013 vs Toyota Camry GLX 2.4 2011

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6 - 2013
XV40
Năm bắt đầu thế hệ
2010
2006
Năm kết thúc thế hệ
2017
2011
Mã thế hệ
F10
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Áo
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1997
2362
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4907
4815
Chiều Rộng (mm)
1860
1820
Chiều Cao (mm)
1464
1480
Chiều dài cơ sở (mm)
2968
2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1600
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1627
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
-
Kích thước lốp/lazang
225/55R17
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1610
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2205
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
520
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
N20B20 turbo I4
2AZ-FE
Công suất cực đại (kW)
135
117
Công suất cực đại (hp)
184
158
Vòng tua tối đa (rpm)
5000
5700
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
270
218
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1250 - 4500
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Động cơ đặt trước, dẫn động cầu trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử đa điểm (EFI)
Loại tăng áp
Twinturbo
-
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
8
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
70
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.9
-
Tốc độ tối đa (km/h)
233
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, cơ cấu tay đòn đôi (double wishbone) và thanh cân bằn
Độc lập, MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Độc lập, thanh giằng kép với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
✕︎
-
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Dakota cao cấp
Nỉ cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:20:40
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
6.5 inch
-
Đèn trang trí nội thất
✕︎
-
Hệ thống loa
BMW HiFi 6 loa tiêu chuẩn
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Camera
Không
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-