So sánh xe BMW 5 Series 520i M Sport 2021 vs Jaguar XF Prestige 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
2
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2015
Năm kết thúc thế hệ
2024
2024
Mã thế hệ
G30
X260
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1997
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4963
4954
Chiều Rộng (mm)
1868
2091
Chiều Cao (mm)
1479
1457
Chiều dài cơ sở (mm)
2975
2960
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1600
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1600
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
145
135
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6
5.75
Kích thước lốp/lazang
225/55 R19
245/45R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1685
1590
Trọng lượng toàn tải (kg)
2285
2210
Dung tích khoang hành lý (lít)
530
540 - 885

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
B48
AJ200P Ingenium
Công suất cực đại (kW)
135
184
Công suất cực đại (hp)
184
200
Vòng tua tối đa (rpm)
5000-6500
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
290
320
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1350-4250
1200 - 4500
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
TwinPower Turbo
Twin-scroll Turbo
Tỷ số nén động cơ
-
10.5:1
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
8
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
68
74
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.8
7.5
Tốc độ tối đa (km/h)
235
235
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
Euro 5
Chế độ vận hành
Comfort, Eco Pro, Sport
Eco, Dynamic, Normal, Winter

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép
Treo độc lập tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Treo liên kết đa điểm tích hợp
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa tản nhiệt

Ngoại thất

Cụm đèn trước
BMW Laser Light
Bi-Xenon
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Dakota
Da tự nhiên Taurus hạt mịn
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
Analog kim số kết hợp màn hình TFT
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da 3 chấu kiểu M Sport
Da
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 2 vị trí, sưởi ghế
Ghế điện 10 hướng nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, sưởi ghế
Ghế điện 10 hướng nhớ 2 vị trí
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Tỉ lệ gập 40:20:40
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Chỉnh điện
Màn hình giải trí
12.3 inch
InControl Touch 8-inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
16 loa Harman Kardon, công suất 464W
Meridian cao cấp 380W (11 loa)
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB
FM, USB, Ipod và AUX, Wifi

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
✔︎
Camera
Camera 360
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✕︎