So sánh xe BMW 5 Series 523i 2011 vs Honda Accord 3.5 AT 2011

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
8
Năm bắt đầu thế hệ
2010
2008
Năm kết thúc thế hệ
2017
2012
Mã thế hệ
F10
CP3
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2497
3471
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4899
4945
Chiều Rộng (mm)
1860
-
Chiều Cao (mm)
1464
1475
Chiều dài cơ sở (mm)
2968
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1600
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1627
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
-
Kích thước lốp/lazang
225/55R17
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1700
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
520
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
N52B25 NA I6
J35Z2 i-VTEC V6
Công suất cực đại (kW)
150
202
Công suất cực đại (hp)
201
271
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
250
344
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2750 - 3000
5000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
V
Số lượng xy lanh
6
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Đặt trước, ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Van biến thiên Valvetronic + Phun xăng đa điểm truyền thống
Phun xăng điện tử đa điểm PGM-FI
Loại tăng áp
-
-
Tỷ số nén động cơ
11
-
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
8
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
70
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8.5
-
Tốc độ tối đa (km/h)
-
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.6
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, cơ cấu tay đòn đôi (double wishbone) và thanh cân bằn
Độc lập tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Dakota cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:20:40
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình 6.5 inch
-
Đèn trang trí nội thất
✕︎
-
Hệ thống loa
BMW HiFi 6 hoặc 12 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện, chống kẹt cửa lái
Chuẩn kết nối
-
AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Camera
Không
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-