So sánh xe BMW 5 Series 530i 2013 vs Mercedes Benz C class C200 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
4
Năm bắt đầu thế hệ
2010
2014
Năm kết thúc thế hệ
2017
2021
Mã thế hệ
F10
W205
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Mỹ
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2996
1497
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4899
4686
Chiều Rộng (mm)
1860
1810
Chiều Cao (mm)
1464
1442
Chiều dài cơ sở (mm)
2968
2840
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1600
1565
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1627
1550
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
5.6
Kích thước lốp/lazang
225/55R17
225/50 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1610
1540
Trọng lượng toàn tải (kg)
2205
2085
Dung tích khoang hành lý (lít)
520
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
N53B30 NA I6
M264 (có EQ Boost)
Công suất cực đại (kW)
200
135
Công suất cực đại (hp)
272
184
Vòng tua tối đa (rpm)
6100
5800-6100
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
315
280
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 4250
3000-4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Đặt trước, dọc thân xe
Hệ thống phun nhiên liệu
-
-
Loại tăng áp
-
Twin-scroll turbochargers
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
8
9G-TRONIC
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
66
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.5
7.7
Tốc độ tối đa (km/h)
250
239
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.6
7.53
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
10.44
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.81
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 5
Chế độ vận hành
-
5 chế độ lái: Comfort, Sport, Sport+, Individual, Eco
Loại Hybrid
-
Mild Hybrid

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, cơ cấu tay đòn đôi (double wishbone) và thanh cân bằn
Mac Pherson
Hệ thống treo sau
Độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon
Full LED
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Dakota cao cấp
Da Artico
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Đồng hồ dạng 2 ống với màn hình màu 5.5 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
3 chấu bọc da nappa màu đen
Ghế lái
Chỉnh điện, sưởi
Chỉnh điện 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, sưởi
Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:20:40
Ghế sau gập 40:20:40
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
10.2 inch
TFT 7 inch
Đèn trang trí nội thất
✕︎
✔︎
Hệ thống loa
Harman Kardon LOGIC 7 hoặc Loa HiFi Premium 12 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện, 1 chạm tất cả các ghế
Chuẩn kết nối
-
Apple Carplay, Adroid Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
7
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm, căng đai tự động
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Camera lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống ổn định gió ngang
-
✔︎