So sánh xe BMW 6 Series 2007 vs Kia Cerato 2009

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
4799
1999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
4
5
Số cửa
2
2
Kiểu dáng
Coupe
Coupe
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4480
Chiều Rộng (mm)
-
1765
Chiều Cao (mm)
-
1400
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2650
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1542
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1546
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.3
Kích thước lốp/lazang
-
215/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1343
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
440

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Theta 2.0L
Công suất cực đại (kW)
-
115
Công suất cực đại (hp)
-
156
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
194
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4300
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun đa điểm MPI
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
-
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
52
Tốc độ tối đa (km/h)
-
190
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
-
Thanh xoắn
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Đĩa đặc

Ngoại thất

Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Điều hòa
-
Tự động
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
-
CD/MP3
Hệ thống loa
-
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎