So sánh xe BMW 7 Series 740i Pure Excellence 2023 vs Audi A6 45 TFSI 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
5
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
2025
Mã thế hệ
G70
C8 4K
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Đức
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
2998
1984
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5391
4941
Chiều Rộng (mm)
1950
1886
Chiều Cao (mm)
1544
1457
Chiều dài cơ sở (mm)
3215
2932
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1665
1630
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1684
1617
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
120
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
6.05
Kích thước lốp/lazang
Mâm 20 inch (kiểu 906 Bicolour 3D)
225/55R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2090
1715
Trọng lượng toàn tải (kg)
2785
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
540
530

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.0 L B58 turbo I6
2.0 L TFSI I4
Công suất cực đại (kW)
280
180
Công suất cực đại (hp)
381
245
Vòng tua tối đa (rpm)
5200 - 6250
5000 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
540
370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1850 - 5000
1600 - 4300
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp
TwinPower Turbo
Turbo tăng áp đơn cuộn kép
Tỷ số nén động cơ
-
9.6:1
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
8
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
74
73
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.4
6.8
Tốc độ tối đa (km/h)
250
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
8.62
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
11.40
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
7.01
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6
Chế độ vận hành
-
Audi Drive : Efficiency, Comfort, Auto, Dynamic, Individual
Loại Hybrid
Mild Hybrid
MHEV

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Khí nén 2 cầu thích ứng
Liên kết đa điểm độc lập
Hệ thống treo sau
Khí nén 2 cầu thích ứng
Liên kết đa điểm độc lập
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED thích ứng
LED Matrix
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Merino
Bọc da tổng hợp và hệ thống đệm tựa đầu tích hợp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Cảm ứng trung tâm 10,25 inch
Màn hình màu 7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô-lăng xe 2 chấu và vát đáy với chất liệu da
Bọc da, chỉnh điên đa hướng
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Đa chức năng, chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi ấm, massage, thông gió chủ động
Chỉnh điện, chức năng ghi nhớ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Đa chức năng, chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi ấm, massage, thông gió chủ động
Chỉnh điện có hỗ trợ tựa lưng 4 chiều và tựa đầ
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện, sưởi, massage, đệm đỡ chân . 2 màn hình cảm ứng 5,5 inch trên cánh cửa sau để điều chỉnh ghế ngồi bằng điện
Gập theo tỷ lệ 40/20/40
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
4
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh Sky Lounge
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
cảm ứng trung tâm 14,9 inch với độ phân giải 4k + màn hình giải trí 31,3 inch khổng lồ trần xe cho hàng ghế sau
8,8 inch HD phía trên và 8,6 inch phía dưới
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
Bowers & Wilkins Diamond 40 loa, 1.965W
10 loa bộ khuếch đại 6 kênh, 180 W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, Kính cách âm, cách nhiệt và phản xạ tia hồng ngoại đặc biệt
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay không dây. Ra lệnh bằng cử chỉ BMW Gesture Control. Điều khiển bằng giọng nói thông minh BMW Intelligent Voice Control
Kết nối Bluetooth, giao diện kết nối Smartphone, ổ cắm USB sạc và kết nối dữ liệu phía sau

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
4
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Tính năng đánh lái trục bánh sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-