So sánh xe BMW 7 Series 740i Pure Excellence 2023 vs Subaru WRX 2.4 MT 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
VB (Thế hệ thứ 5)
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
G70
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Nhật Bản
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
2998
2387
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5391
4670
Chiều Rộng (mm)
1950
1825
Chiều Cao (mm)
1544
1465
Chiều dài cơ sở (mm)
3215
2675
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1665
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1684
-
Kích thước lốp/lazang
Mâm 20 inch (kiểu 906 Bicolour 3D)
245/40R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2090
1515
Trọng lượng toàn tải (kg)
2785
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
540
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.0 L B58 turbo I6
-
Công suất cực đại (kW)
280
-
Công suất cực đại (hp)
381
275
Vòng tua tối đa (rpm)
5200 - 6250
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
540
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1850 - 5000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại tăng áp
TwinPower Turbo
-
Loại hộp số
Tự động
Sàn
Số lượng cấp số
8
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
74
63
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.4
6.0
Tốc độ tối đa (km/h)
250
215
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
9.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
13.4
Loại Hybrid
Mild Hybrid
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Khí nén 2 cầu thích ứng
-
Hệ thống treo sau
Khí nén 2 cầu thích ứng
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED thích ứng
LED Projector, tự động bật/tắt, tự động điều chỉnh độ cao
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Merino
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Cảm ứng trung tâm 10,25 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Vô-lăng xe 2 chấu và vát đáy với chất liệu da
-
Ghế lái
Đa chức năng, chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi ấm, massage, thông gió chủ động
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Đa chức năng, chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi ấm, massage, thông gió chủ động
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện, sưởi, massage, đệm đỡ chân . 2 màn hình cảm ứng 5,5 inch trên cánh cửa sau để điều chỉnh ghế ngồi bằng điện
-
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh Sky Lounge
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
cảm ứng trung tâm 14,9 inch với độ phân giải 4k + màn hình giải trí 31,3 inch khổng lồ trần xe cho hàng ghế sau
-
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Bowers & Wilkins Diamond 40 loa, 1.965W
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện, Kính cách âm, cách nhiệt và phản xạ tia hồng ngoại đặc biệt
-
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay không dây. Ra lệnh bằng cử chỉ BMW Gesture Control. Điều khiển bằng giọng nói thông minh BMW Intelligent Voice Control
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
Camera lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✕︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Tính năng đánh lái trục bánh sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎