So sánh xe BMW 7 Series 740Li 2015 vs Mercedes Benz C class C200 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
3 - 2011
Năm bắt đầu thế hệ
2015
2007
Năm kết thúc thế hệ
2022
2014
Mã thế hệ
G11/G12
W204
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2998
1796
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5238
4591
Chiều Rộng (mm)
1902
1770
Chiều Cao (mm)
1479
1447
Chiều dài cơ sở (mm)
3210
2760
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1618
1521
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1646
1514
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
106
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
Mâm 19 inch
225/45R17 - 225/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1795
1505
Trọng lượng toàn tải (kg)
2400
2020
Dung tích khoang hành lý (lít)
515
351

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
B58 I6 turbo
1.8 L M271 CGI BlueEFFIENCY
Công suất cực đại (kW)
243
135
Công suất cực đại (hp)
326
184
Vòng tua tối đa (rpm)
5500 - 6500
5250
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
450
270
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1380 - 5000
1800 - 4600
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Chữ I
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp HDPi
-
Loại tăng áp
TwinPower turbo
Turbo
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
8
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
78
59 +8
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.6
7.8
Tốc độ tối đa (km/h)
250
235
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.4 - 6.9
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
Eco Pro (tiết kiệm), Comfort (êm ái), Sport (thể thao) và Adaptive Mode (thích ứng)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo khí nén
Kiểm soát thông minh AGILITY CONTROL. độc lập, cơ cấu thanh chống MacPherson và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo khí nén
Kiểm soát thông minh AGILITY CONTROL. độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED thích ứng
Bi-Xenon
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp Dakota
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kỹ thuật số kích thước 12,3 inch
Màn hình màu hiển thị 5’’
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da, tích hợp các nút bấm đa chức năng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi, thông khí
Chỉnh điện độ cao và độ nghiêng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi, thông khí
Chỉnh điện độ cao và độ nghiêng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Thương gia chỉnh điện, sưởi, massage. Máy tính bảng thông minh có thể điều khiển các tính năng thư giãn cũng như âm thanh.
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
cảm ứng 10,25 inch với công nghệ cảm ứng điện dung Touch Display
-
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
16 loa Harman Kardon, 600W
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Kính cách âm, cách nhiệt. Chỉnh điện, 1 chạm lên xuống, chống kẹt tất cả các cửa
Chỉnh điện, 1 chạm lên xuống tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
AUX/USB/Apple CarPlay® không dây
CD/AUX-IN/MP3/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
6
Dây đai an toàn
-
Dây an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ phận căng dây đai và giới hạn lực
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Tính năng đánh lái trục bánh sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-