So sánh xe BMW 8 Series 840i Gran Coupe 2023 vs Mercedes Benz E class E200 Avantgarde 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
6 - VN2025
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2023
Năm kết thúc thế hệ
2026
-
Mã thế hệ
G14/G15/G16
W214
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
2998
1999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
4
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5074
4949
Chiều Rộng (mm)
1932
1948
Chiều Cao (mm)
1401
1468
Chiều dài cơ sở (mm)
3023
2961
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1627
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1671
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
121
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.3
-
Kích thước lốp/lazang
245/45 R18 100Y - 275/40 R18 103Y
Mâm 18 inch 5 chấu
Trọng lượng bản thân (kg)
1875
1810
Trọng lượng toàn tải (kg)
2480
2450
Dung tích khoang hành lý (lít)
440
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.0 L B58 T I6
M254 2.0L với công nghệ
Công suất cực đại (kW)
250
150
Công suất cực đại (hp)
33
204
Vòng tua tối đa (rpm)
5500 - 6250
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
500
320
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1700 - 4000
1600 - 4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại tăng áp
Twin-power turbo, Intercooler
-
Tỷ số nén động cơ
11:1
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động 9G-Tronic
Số lượng cấp số
8
9
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
68
80
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.1
7.5
Tốc độ tối đa (km/h)
250
240
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
10.12
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.6
Chế độ vận hành
-
Cụm chuyển đổi DYNAMIC với nhiều chế độ vận hành
Loại Hybrid
-
Mild-hybrid
Loại Động cơ điện
-
48V

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Hệ thống treo Comfort
Hệ thống treo sau
-
Hệ thống treo Comfort
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED High Performance
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Cửa hít
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
-
✕︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình màu 12,3-inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Vô lăng 3 chấu bọc da Nappa với thiết kế thể thao, tích hợp các nút bấm điều khiển cảm ứng
Ghế lái
-
Điều chỉnh điện, có nhớ 3 vị trí, hỗ trợ tựa lưng và sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Điều chỉnh điện, có nhớ 3 vị trí, hỗ trợ tựa lưng và sưởi
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✕︎
Hàng ghế thứ 2
-
Tựa lưng hàng ghế thứ 2 gập được
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
2 vùng THERMATIC
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Không có
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
-
Màn hình cảm ứng trung tâm công nghệ LCD kích thước 14,4-inch, Hệ thống giải trí MBUX
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
-
Thường
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
-
Bluetooth, Apple CarplayTM và Android AutoTM (không dây)

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
8
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
360
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎