So sánh xe BMW X1 2010 vs Toyota Highlander 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1995
3456
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4454
-
Chiều Rộng (mm)
1798
-
Chiều Cao (mm)
1545
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2760
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1455
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2010
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
N46B20
-
Công suất cực đại (kW)
110
-
Công suất cực đại (hp)
150
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
200
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3600
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
6
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
9.7
-
Tốc độ tối đa (km/h)
202
-